Xem Nhiều 8/2022 ❤️️ Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen Mới Nhất ❣️ Top Trend | Karefresh.com

Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen Mới Nhất # Top Trend

Xem 13,563

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen mới nhất ngày 17/08/2022 trên website Karefresh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,563 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 19:49 ngày 17/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,192 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,930 VND/USD và bán ra ở mức 23,980 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:53, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:38 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,545 310 23,265
EUR Euro 23,187 24,486 1,299 23,421
AUD Đô La Úc 15,992 16,674 682 16,154
CAD Đô La Canada 17,756 18,513 757 17,935
CHF France Thụy Sỹ 24,027 25,052 1,025 24,270
CNY Nhân Dân Tệ 3,377 3,522 145 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,262 3,141
GBP Bảng Anh 27,597 28,774 1,177 27,876
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,033 124 2,939
INR Rupee Ấn Độ 0 307 295
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,122 76,070
MYR Renggit Malaysia 0 5,302 5,188
NOK Krone Na Uy 0 2,474 2,373
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,466 6,217
SEK Krona Thụy Điển 0 2,314 2,219
SGD Đô La Singapore 16,549 17,254 705 16,716
THB Bạt Thái Lan 585 675 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,187 VND/EUR và bán ra 24,486 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,421 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,674 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,756 VND/CAD và bán ra 18,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,935 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,027 VND/CHF và bán ra 25,052 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,025 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,270 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,377 VND/CNY và bán ra 3,522 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,411 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,262 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,141 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,597 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,177 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,876 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,122 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,070 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,302 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,188 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,373 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,466 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,217 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,314 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,219 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,549 VND/SGD và bán ra 17,254 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,716 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 585 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,545 280 23,265
USD Đô La Mỹ 23,218 0 0
USD Đô La Mỹ 23,046 0 0
EUR Euro 23,351 24,436 1,085 23,415
AUD Đô La Úc 16,027 16,657 630 16,124
CAD Đô La Canada 17,829 18,500 671 17,936
CHF France Thụy Sỹ 24,088 25,018 930 24,233
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,746 28,944 1,198 27,914
HKD Đô La Hồng Kông 2,924 3,028 104 2,944
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,904 5,383 479 0
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,381
NZD Đô La New Zealand 14,590 15,021 431 14,678
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 446 347
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,227
SGD Đô La Singapore 16,589 17,231 642 16,689
THB Bạt Thái Lan 625 689 64 631
TWD Đô La Đài Loan 706 802 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,218 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,046 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,351 VND/EUR và bán ra 24,436 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,085 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,027 VND/AUD và bán ra 16,657 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,124 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,829 VND/CAD và bán ra 18,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,088 VND/CHF và bán ra 25,018 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 930 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,233 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,510 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,400 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,746 VND/GBP và bán ra 28,944 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,914 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,924 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,904 VND/MYR và bán ra 5,383 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,459 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,590 VND/NZD và bán ra 15,021 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,678 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 446 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 347 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,589 VND/SGD và bán ra 17,231 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,689 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 706 VND/TWD và bán ra 802 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,545 305 23,260
EUR Euro 23,389 24,319 930 23,383
AUD Đô La Úc 16,059 16,703 644 16,123
CAD Đô La Canada 17,918 18,419 501 17,990
CHF France Thụy Sỹ 24,218 24,979 761 24,315
GBP Bảng Anh 27,820 28,653 833 27,988
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,029 102 2,939
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,079 14,586
SGD Đô La Singapore 16,712 17,165 453 16,779
THB Bạt Thái Lan 640 680 40 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,389 VND/EUR và bán ra 24,319 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 930 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,383 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,059 VND/AUD và bán ra 16,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,123 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,918 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,990 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,218 VND/CHF và bán ra 24,979 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,315 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,820 VND/GBP và bán ra 28,653 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,988 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,927 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,079 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,586 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,712 VND/SGD và bán ra 17,165 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,779 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,261 23,545 284 23,267
USD Đô La Mỹ 23,214 0 0
USD Đô La Mỹ 23,167 0 0
EUR Euro 23,206 24,513 1,307 23,502
AUD Đô La Úc 15,790 16,668 878 16,056
CAD Đô La Canada 17,644 18,529 885 17,918
CHF France Thụy Sỹ 24,001 24,969 968 24,350
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,670 3,240
GBP Bảng Anh 27,559 28,835 1,276 27,923
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,055 2,854
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,421 17,301 880 16,689
THB Bạt Thái Lan 577 691 114 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,261 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 284 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,267 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,214 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,167 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,206 VND/EUR và bán ra 24,513 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,307 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,502 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,790 VND/AUD và bán ra 16,668 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,056 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,644 VND/CAD và bán ra 18,529 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,918 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,001 VND/CHF và bán ra 24,969 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,350 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,670 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,559 VND/GBP và bán ra 28,835 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,923 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,055 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,854 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,421 VND/SGD và bán ra 17,301 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,689 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,244 23,544 300 23,264
USD Đô La Mỹ 23,224 0 0
EUR Euro 23,423 24,558 1,135 23,448
EUR Euro 23,418 0 0
AUD Đô La Úc 16,063 16,713 650 16,163
CAD Đô La Canada 17,934 18,584 650 18,034
CHF France Thụy Sỹ 24,160 25,065 905 24,265
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,284 3,154
GBP Bảng Anh 27,953 28,963 1,010 28,003
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,060 150 2,925
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,456 2,376
NZD Đô La New Zealand 14,578 14,948 370 14,661
SEK Krona Thụy Điển 0 2,317 2,207
SGD Đô La Singapore 16,490 17,190 700 16,590
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,544 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,264 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,224 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,423 VND/EUR và bán ra 24,558 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,418 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,063 VND/AUD và bán ra 16,713 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,163 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,934 VND/CAD và bán ra 18,584 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,034 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,160 VND/CHF và bán ra 25,065 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,522 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,284 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,953 VND/GBP và bán ra 28,963 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,003 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,456 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,376 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,578 VND/NZD và bán ra 14,948 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,661 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,317 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,207 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,180 23,510 330 23,300
USD Đô La Mỹ 22,634 23,510 876 23,300
EUR Euro 23,522 24,051 529 23,593
AUD Đô La Úc 16,177 16,558 381 16,226
CAD Đô La Canada 17,999 18,404 405 18,053
CHF France Thụy Sỹ 24,315 24,861 546 24,388
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,403
GBP Bảng Anh 27,976 28,605 629 28,060
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,016 516 2,958
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
NZD Đô La New Zealand 14,640 15,013 373 14,713
SGD Đô La Singapore 16,749 17,125 376 16,799
THB Bạt Thái Lan 636 675 39 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,634 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,522 VND/EUR và bán ra 24,051 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,593 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,177 VND/AUD và bán ra 16,558 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 381 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,999 VND/CAD và bán ra 18,404 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,053 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 24,861 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,388 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,514 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,976 VND/GBP và bán ra 28,605 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,016 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,640 VND/NZD và bán ra 15,013 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,713 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,749 VND/SGD và bán ra 17,125 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,764 534 23,250
EUR Euro 23,397 24,309 912 23,497
AUD Đô La Úc 16,088 16,849 761 16,188
CAD Đô La Canada 17,806 18,667 861 18,006
CHF France Thụy Sỹ 24,352 25,114 762 24,452
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,380
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,105
GBP Bảng Anh 27,973 28,745 772 28,023
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,875
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,395
NOK Krone Na Uy 0 0 2,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,677
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,673 17,378 705 16,773
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,764 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,397 VND/EUR và bán ra 24,309 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,088 VND/AUD và bán ra 16,849 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,188 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,806 VND/CAD và bán ra 18,667 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,006 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,352 VND/CHF và bán ra 25,114 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,452 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,380 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,105 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,973 VND/GBP và bán ra 28,745 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 772 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,023 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,395 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,677 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,673 VND/SGD và bán ra 17,378 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,520 240 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
EUR Euro 23,459 24,061 602 23,529
AUD Đô La Úc 16,100 16,644 544 16,135
CAD Đô La Canada 17,930 18,452 522 18,006
CHF France Thụy Sỹ 24,277 24,906 629 24,340
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,576 3,339
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,321 3,154
GBP Bảng Anh 28,011 28,613 602 28,081
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,027 2,947
JPY Yên Nhật 172 176 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,088 14,592
SEK Krona Thụy Điển 0 2,348 2,240
SGD Đô La Singapore 16,708 17,205 497 16,762
THB Bạt Thái Lan 646 676 30 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,459 VND/EUR và bán ra 24,061 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,529 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,644 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,006 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,277 VND/CHF và bán ra 24,906 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,340 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,576 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,339 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,321 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,011 VND/GBP và bán ra 28,613 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,081 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,027 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,947 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,088 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,592 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,348 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,240 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,708 VND/SGD và bán ra 17,205 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 646 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,880 600 23,300
EUR Euro 23,434 24,120 686 23,592
AUD Đô La Úc 16,169 16,699 530 16,275
CAD Đô La Canada 17,942 18,498 556 18,057
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,409
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,155
GBP Bảng Anh 27,889 28,695 806 28,079
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,959
JPY Yên Nhật 172 177 5 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,704
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,228
SGD Đô La Singapore 16,720 17,230 510 16,819
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,434 VND/EUR và bán ra 24,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,592 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,169 VND/AUD và bán ra 16,699 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,275 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,942 VND/CAD và bán ra 18,498 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 556 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,057 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,409 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,155 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,889 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,079 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,383 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,704 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,228 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,720 VND/SGD và bán ra 17,230 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,520 245 23,285
EUR Euro 23,498 24,168 670 23,498
AUD Đô La Úc 16,086 16,666 580 16,186
CAD Đô La Canada 17,785 18,523 738 17,885
CHF France Thụy Sỹ 24,290 24,990 700 24,390
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,486 3,410
GBP Bảng Anh 27,928 28,698 770 28,028
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,027 100 2,957
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 16,607 17,227 620 16,707
THB Bạt Thái Lan 625 692 67 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,498 VND/EUR và bán ra 24,168 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,086 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,186 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,785 VND/CAD và bán ra 18,523 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,885 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,290 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,390 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,486 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,928 VND/GBP và bán ra 28,698 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,028 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,927 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,607 VND/SGD và bán ra 17,227 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,707 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,545 305 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
EUR Euro 23,373 24,432 1,059 23,473
AUD Đô La Úc 0 16,819 16,186
CAD Đô La Canada 0 18,610 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 25,088 24,347
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,729 3,296
GBP Bảng Anh 0 28,706 28,049
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,153 2,897
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,369 16,716
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,373 VND/EUR và bán ra 24,432 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,059 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,473 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,819 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,186 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,088 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,347 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,729 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,296 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,706 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,049 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,153 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,369 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,716 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,259 23,700 441 23,250
EUR Euro 23,341 24,278 937 23,368
AUD Đô La Úc 16,140 16,765 625 16,185
CAD Đô La Canada 17,911 18,598 687 17,975
CHF France Thụy Sỹ 24,336 25,043 707 24,441
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,361
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,026
GBP Bảng Anh 27,862 28,839 977 27,996
HKD Đô La Hồng Kông 2,114 3,859 1,745 2,922
JPY Yên Nhật 172 180 8 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,725 5,670 945 4,827
NOK Krone Na Uy 0 0 2,278
NZD Đô La New Zealand 14,503 15,207 704 14,656
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,172
SGD Đô La Singapore 16,621 17,351 730 16,654
THB Bạt Thái Lan 617 703 86 635
TWD Đô La Đài Loan 693 867 174 719
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,259 VND/USD và bán ra 23,700 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,341 VND/EUR và bán ra 24,278 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,368 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,140 VND/AUD và bán ra 16,765 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,911 VND/CAD và bán ra 18,598 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,975 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,336 VND/CHF và bán ra 25,043 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,441 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,361 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,026 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,862 VND/GBP và bán ra 28,839 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 977 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,996 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,114 VND/HKD và bán ra 3,859 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,745 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,725 VND/MYR và bán ra 5,670 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,827 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,278 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,503 VND/NZD và bán ra 15,207 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,656 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,172 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,621 VND/SGD và bán ra 17,351 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,654 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 693 VND/TWD và bán ra 867 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 174 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 719 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,285 23,495 210 23,315
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 23,491 24,025 534 23,591
AUD Đô La Úc 16,135 16,596 461 16,255
CAD Đô La Canada 17,945 18,384 439 18,045
CHF France Thụy Sỹ 0 24,864 24,441
GBP Bảng Anh 0 28,570 28,112
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,012 2,959
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
NZD Đô La New Zealand 0 15,006 14,681
SGD Đô La Singapore 16,678 17,144 466 16,818
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,285 VND/ và bán ra 23,495 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,491 VND/EUR và bán ra 24,025 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,591 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,135 VND/AUD và bán ra 16,596 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,255 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,945 VND/CAD và bán ra 18,384 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,045 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,864 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,441 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,570 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,112 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,012 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,006 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,681 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,678 VND/SGD và bán ra 17,144 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,818 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,550 310 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,550 330 23,260
EUR Euro 23,217 24,321 1,104 23,310
AUD Đô La Úc 15,937 16,789 852 16,001
CAD Đô La Canada 17,642 18,480 838 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 25,992 24,248
GBP Bảng Anh 27,574 28,669 1,095 27,685
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 2,868
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,253 14,490
SGD Đô La Singapore 0 17,313 16,659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,217 VND/EUR và bán ra 24,321 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,789 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,001 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,642 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,767 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,992 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,248 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,574 VND/GBP và bán ra 28,669 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,685 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,868 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,253 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,490 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,313 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,659 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,530 260 23,290
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,290
EUR Euro 23,232 24,319 1,087 23,342
AUD Đô La Úc 16,065 16,701 636 16,165
CAD Đô La Canada 17,854 18,500 646 17,954
CHF France Thụy Sỹ 24,172 24,948 776 24,302
GBP Bảng Anh 27,860 28,707 847 27,980
JPY Yên Nhật 171 177 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,495 17,263 768 16,716
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,232 VND/EUR và bán ra 24,319 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,342 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,065 VND/AUD và bán ra 16,701 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,165 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,854 VND/CAD và bán ra 18,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,954 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,172 VND/CHF và bán ra 24,948 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,302 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,860 VND/GBP và bán ra 28,707 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,980 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,495 VND/SGD và bán ra 17,263 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,716 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,600 330 23,300
EUR Euro 23,461 24,005 544 23,611
AUD Đô La Úc 16,119 16,560 441 16,239
CAD Đô La Canada 17,926 18,395 469 18,056
CHF France Thụy Sỹ 24,235 24,817 582 24,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,054 3,266 212 3,134
GBP Bảng Anh 27,902 28,560 658 28,122
HKD Đô La Hồng Kông 2,851 3,051 200 2,921
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,668 17,145 477 16,808
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,461 VND/EUR và bán ra 24,005 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,119 VND/AUD và bán ra 16,560 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,239 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,926 VND/CAD và bán ra 18,395 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,056 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,235 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,415 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,054 VND/DKK và bán ra 3,266 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,134 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,902 VND/GBP và bán ra 28,560 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,122 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,851 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,668 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,808 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 23,342 24,020 678 23,597
AUD Đô La Úc 16,130 17,001 871 16,312
CAD Đô La Canada 0 18,726 17,793
CHF France Thụy Sỹ 0 25,450 23,899
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,743 3,429
GBP Bảng Anh 27,784 28,608 824 28,084
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,049 2,923
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
SGD Đô La Singapore 16,650 17,132 482 16,838
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,342 VND/EUR và bán ra 24,020 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,597 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 17,001 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,312 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,726 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,793 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,450 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,899 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,743 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,784 VND/GBP và bán ra 28,608 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,084 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,049 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,132 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,838 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,545 315 23,265
EUR Euro 23,182 24,105 923 23,416
AUD Đô La Úc 15,987 16,688 701 16,149
CAD Đô La Canada 17,751 18,479 728 17,930
CHF France Thụy Sỹ 24,022 24,970 948 24,265
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,137
GBP Bảng Anh 27,592 28,661 1,069 27,871
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,036 130 2,936
JPY Yên Nhật 169 180 11 171
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,183
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,637
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,214
SGD Đô La Singapore 16,544 17,259 715 16,711
THB Bạt Thái Lan 582 678 96 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,182 VND/EUR và bán ra 24,105 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,416 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,987 VND/AUD và bán ra 16,688 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,149 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,751 VND/CAD và bán ra 18,479 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,022 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,395 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,592 VND/GBP và bán ra 28,661 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,069 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,871 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,036 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,183 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,637 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,214 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 582 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,810 540 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,393 24,010 617 23,632
AUD Đô La Úc 0 0 16,296
CAD Đô La Canada 0 0 18,085
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,465
GBP Bảng Anh 0 0 28,120
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 16,856
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,393 VND/EUR và bán ra 24,010 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,085 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,465 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,120 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,856 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,545 335 23,265
EUR Euro 23,238 24,484 1,246 23,422
AUD Đô La Úc 15,885 16,673 788 16,135
CAD Đô La Canada 17,851 18,512 661 17,936
CHF France Thụy Sỹ 0 25,051 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,262 0
GBP Bảng Anh 27,642 28,773 1,131 27,877
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 168 179 11 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,122 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,466 0
NOK Krone Na Uy 0 2,474 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,116 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,466 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,314 0
SGD Đô La Singapore 16,616 17,254 638 16,716
THB Bạt Thái Lan 0 675 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,238 VND/EUR và bán ra 24,484 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,246 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,422 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,673 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,512 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,051 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,262 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,642 VND/GBP và bán ra 28,773 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,877 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,048 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,122 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,466 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,116 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,466 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,314 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,616 VND/SGD và bán ra 17,254 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,716 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 675 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,305 23,515 210 23,305
EUR Euro 23,330 24,234 904 23,378
AUD Đô La Úc 16,016 16,722 706 16,131
CAD Đô La Canada 17,771 18,518 747 17,935
CHF France Thụy Sỹ 24,262 25,050 788 24,262
GBP Bảng Anh 27,635 28,796 1,161 27,890
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,034 122 2,939
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
NZD Đô La New Zealand 14,607 15,082 475 14,607
SGD Đô La Singapore 16,562 17,259 697 16,715
THB Bạt Thái Lan 639 686 47 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,305 VND/USD và bán ra 23,515 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,330 VND/EUR và bán ra 24,234 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 904 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,378 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,016 VND/AUD và bán ra 16,722 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,771 VND/CAD và bán ra 18,518 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,935 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,262 VND/CHF và bán ra 25,050 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,262 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,635 VND/GBP và bán ra 28,796 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,161 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,890 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,912 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,607 VND/NZD và bán ra 15,082 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,607 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,715 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,545 285 23,265
EUR Euro 23,356 24,441 1,085 23,419
AUD Đô La Úc 16,057 16,690 633 16,154
CAD Đô La Canada 17,823 18,490 667 17,931
CHF France Thụy Sỹ 24,131 25,071 940 24,276
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,150
GBP Bảng Anh 27,728 28,925 1,197 27,895
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,028 105 2,944
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,460 2,381
RUB Ruble Liên Bang Nga 306 405 99 358
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,227
SGD Đô La Singapore 16,604 17,254 650 16,704
THB Bạt Thái Lan 0 690 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,356 VND/EUR và bán ra 24,441 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,085 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,419 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,057 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,823 VND/CAD và bán ra 18,490 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,931 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,131 VND/CHF và bán ra 25,071 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,276 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,150 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,728 VND/GBP và bán ra 28,925 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,197 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,895 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,923 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,460 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 306 VND/RUB và bán ra 405 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,604 VND/SGD và bán ra 17,254 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,704 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 690 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,525 250 23,285
USD Đô La Mỹ 23,273 0 0
USD Đô La Mỹ 23,271 0 0
EUR Euro 0 24,027 23,581
AUD Đô La Úc 0 16,612 16,239
CAD Đô La Canada 0 18,412 18,019
GBP Bảng Anh 0 28,982 28,089
JPY Yên Nhật 0 176 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,171 16,795
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,271 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,027 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,581 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,239 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,412 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,982 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,089 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,171 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,795 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,508 24,085 577 23,602
AUD Đô La Úc 16,038 16,539 501 16,143
CAD Đô La Canada 17,912 18,389 477 18,020
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,355
GBP Bảng Anh 0 0 28,063
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,672 17,124 452 16,781
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,508 VND/EUR và bán ra 24,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,602 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,038 VND/AUD và bán ra 16,539 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,912 VND/CAD và bán ra 18,389 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,020 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,355 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,063 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,672 VND/SGD và bán ra 17,124 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,781 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,310
EUR Euro 0 24,017 23,632
AUD Đô La Úc 0 16,592 16,320
CAD Đô La Canada 0 18,374 18,079
CHF France Thụy Sỹ 0 24,873 24,475
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,280 3,145
GBP Bảng Anh 0 28,582 28,133
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,024 2,953
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,503 2,378
SGD Đô La Singapore 0 17,133 16,865
THB Bạt Thái Lan 0 678 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,017 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,592 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,374 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,079 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,873 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,475 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,280 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,582 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,133 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,024 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,503 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,378 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,133 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,865 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,550 295 23,265
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 23,241 24,526 1,285 23,341
AUD Đô La Úc 15,879 16,674 795 15,979
CAD Đô La Canada 17,765 18,517 752 17,865
CHF France Thụy Sỹ 24,104 24,958 854 24,204
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,409
GBP Bảng Anh 27,691 28,802 1,111 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,046 136 2,920
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,357 15,075 718 14,457
SEK Krona Thụy Điển 0 2,350 0
SGD Đô La Singapore 16,562 17,318 756 16,662
THB Bạt Thái Lan 634 692 58 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,241 VND/EUR và bán ra 24,526 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,341 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,879 VND/AUD và bán ra 16,674 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,979 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,765 VND/CAD và bán ra 18,517 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,865 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,104 VND/CHF và bán ra 24,958 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,204 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,525 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,691 VND/GBP và bán ra 28,802 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,111 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,357 VND/NZD và bán ra 15,075 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,457 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,350 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,318 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,545 270 23,295
EUR Euro 23,416 24,056 640 23,578
AUD Đô La Úc 16,101 16,591 490 16,212
CAD Đô La Canada 17,874 18,400 526 18,041
CHF France Thụy Sỹ 24,177 24,916 739 24,383
GBP Bảng Anh 27,894 28,595 701 28,110
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
SGD Đô La Singapore 16,780 17,166 386 16,814
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,416 VND/EUR và bán ra 24,056 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,101 VND/AUD và bán ra 16,591 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,212 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,400 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,041 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,177 VND/CHF và bán ra 24,916 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 739 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,383 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,894 VND/GBP và bán ra 28,595 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,110 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,166 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,814 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,270
EUR Euro 23,536 24,208 672 23,631
AUD Đô La Úc 16,131 16,808 677 16,278
CAD Đô La Canada 17,931 18,580 649 18,076
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,436
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,147
GBP Bảng Anh 27,887 28,764 877 28,140
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,923
JPY Yên Nhật 171 178 7 173
NOK Krone Na Uy 0 0 2,309
SGD Đô La Singapore 16,699 17,334 635 16,851
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,536 VND/EUR và bán ra 24,208 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,631 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,131 VND/AUD và bán ra 16,808 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,931 VND/CAD và bán ra 18,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,076 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,436 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,147 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,887 VND/GBP và bán ra 28,764 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,140 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,699 VND/SGD và bán ra 17,334 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,851 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:52 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,780 470 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 23,780 500 23,310
USD Đô La Mỹ 23,240 23,780 540 23,310
EUR Euro 23,380 24,140 760 23,450
AUD Đô La Úc 16,050 16,690 640 16,140
CAD Đô La Canada 17,870 18,560 690 17,970
GBP Bảng Anh 27,890 28,670 780 28,000
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,510
SGD Đô La Singapore 16,710 17,400 690 16,780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,380 VND/EUR và bán ra 24,140 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,450 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,140 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,870 VND/CAD và bán ra 18,560 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,970 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,890 VND/GBP và bán ra 28,670 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,000 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,510 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,400 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,780 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,300
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,300
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,300
EUR Euro 23,527 0 23,621
AUD Đô La Úc 16,158 0 16,264
CAD Đô La Canada 0 0 18,079
GBP Bảng Anh 0 0 28,128
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 16,721 0 16,831
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,527 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,621 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,158 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,264 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,079 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,128 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,721 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,831 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,388 24,075 687 23,526
AUD Đô La Úc 16,014 16,679 665 16,159
GBP Bảng Anh 27,799 28,612 813 28,052
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,288 5,208
SGD Đô La Singapore 16,689 17,131 442 16,832
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,388 VND/EUR và bán ra 24,075 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,526 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,014 VND/AUD và bán ra 16,679 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,159 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,612 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,052 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,288 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,208 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,689 VND/SGD và bán ra 17,131 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,832 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,755 455 23,280
USD Đô La Mỹ 23,280 23,755 475 23,280
USD Đô La Mỹ 23,280 23,755 475 23,280
EUR Euro 23,493 25,008 1,515 23,643
AUD Đô La Úc 16,066 17,785 1,719 16,216
CAD Đô La Canada 17,800 19,406 1,606 17,900
CHF France Thụy Sỹ 25,039 25,039 0 25,039
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,912 28,827 915 28,062
JPY Yên Nhật 171 177 6 173
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,657 17,266 609 16,807
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,755 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,755 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,755 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,493 VND/EUR và bán ra 25,008 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,643 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,066 VND/AUD và bán ra 17,785 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,719 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,216 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,800 VND/CAD và bán ra 19,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,900 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,039 VND/CHF và bán ra 25,039 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,039 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,912 VND/GBP và bán ra 28,827 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,062 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,657 VND/SGD và bán ra 17,266 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,807 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
EUR Euro 23,095 0 23,343
AUD Đô La Úc 0 0 16,121
CAD Đô La Canada 0 0 17,898
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,231
GBP Bảng Anh 0 0 27,790
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 16,695
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,095 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,343 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,231 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,790 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,695 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 19:49 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,800 535 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 23,800 555 23,265
USD Đô La Mỹ 23,175 23,800 625 23,265
EUR Euro 23,352 24,542 1,190 23,532
AUD Đô La Úc 16,067 16,767 700 16,167
CAD Đô La Canada 17,864 18,664 800 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,193 24,953 760 24,343
GBP Bảng Anh 27,808 29,168 1,360 28,058
HKD Đô La Hồng Kông 2,505 3,175 670 2,805
JPY Yên Nhật 169 179 10 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,677 17,387 710 16,777
THB Bạt Thái Lan 609 696 87 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,352 VND/EUR và bán ra 24,542 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,067 VND/AUD và bán ra 16,767 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,864 VND/CAD và bán ra 18,664 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,193 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,343 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,808 VND/GBP và bán ra 29,168 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,505 VND/HKD và bán ra 3,175 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,805 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,677 VND/SGD và bán ra 17,387 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,777 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,550 350 23,250
EUR Euro 23,090 24,306 1,216 23,328
AUD Đô La Úc 15,927 16,768 841 16,092
CAD Đô La Canada 17,659 18,588 929 17,841
CHF France Thụy Sỹ 23,903 25,161 1,258 24,149
GBP Bảng Anh 27,480 28,926 1,446 27,763
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,047 153 2,924
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
NZD Đô La New Zealand 14,343 15,283 940 14,443
SGD Đô La Singapore 16,466 17,332 866 16,636
THB Bạt Thái Lan 628 679 51 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,090 VND/EUR và bán ra 24,306 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,216 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,927 VND/AUD và bán ra 16,768 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,092 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,659 VND/CAD và bán ra 18,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 929 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,841 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,903 VND/CHF và bán ra 25,161 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,258 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,149 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,480 VND/GBP và bán ra 28,926 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,446 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,763 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,047 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,343 VND/NZD và bán ra 15,283 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,443 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,466 VND/SGD và bán ra 17,332 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,535 270 23,245
EUR Euro 23,426 24,480 1,054 23,192
AUD Đô La Úc 16,159 16,669 510 15,997
GBP Bảng Anh 27,881 28,769 888 27,602
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 171 179 8 170
SGD Đô La Singapore 16,721 17,249 528 16,554
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,426 VND/EUR và bán ra 24,480 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,192 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,159 VND/AUD và bán ra 16,669 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,997 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,881 VND/GBP và bán ra 28,769 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,602 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,721 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,554 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,560 250 23,310
EUR Euro 23,540 24,010 470 23,640
AUD Đô La Úc 16,180 16,530 350 16,280
CAD Đô La Canada 17,990 18,380 390 18,100
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,430
GBP Bảng Anh 28,040 28,590 550 28,160
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 176 5 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,750
SGD Đô La Singapore 16,710 17,100 390 16,860
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,560 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,540 VND/EUR và bán ra 24,010 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,530 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,990 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,100 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,430 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,040 VND/GBP và bán ra 28,590 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,160 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,750 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,860 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 21:53 ngày 17/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:53 - 17/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,550 340 23,260
EUR Euro 23,394 24,016 622 23,589
AUD Đô La Úc 16,059 16,674 615 16,244
CAD Đô La Canada 17,819 18,411 592 18,019
CHF France Thụy Sỹ 24,013 25,028 1,015 24,283
GBP Bảng Anh 27,577 28,770 1,193 27,902
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,068 160 2,908
JPY Yên Nhật 170 176 6 173
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,630 17,164 534 16,800
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,394 VND/EUR và bán ra 24,016 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,589 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,059 VND/AUD và bán ra 16,674 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,244 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,819 VND/CAD và bán ra 18,411 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 592 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,013 VND/CHF và bán ra 25,028 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,015 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,283 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,577 VND/GBP và bán ra 28,770 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,902 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,800 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,200 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,245 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,245 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,504 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,545 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,480 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,602 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,040 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,160 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,602 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,376 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,168 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,068 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,090 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,192 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,540 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,747 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,192 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,950 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,024 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,632 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,790 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,180 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,320 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,785 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,840 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,642 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,767 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,999 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,100 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,767 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,283 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,406 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,606 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,421 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,554 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,780 VND
  • Ngân hàng PGBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,865 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,554 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,080 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,515 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,363 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,343 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,443 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,640 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,750 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,443 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,064 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,283 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,175 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,114 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,805 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,959 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,805 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,859 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,165 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,899 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,039 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,039 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,899 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,770 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,992 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,138 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 703 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 722 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,377 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,377 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,429 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,501 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,743 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,601 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 358 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 456 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 693 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 798 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 867 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 17/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 16/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chợ bến thành sạp đóng sạp mở đông du khách i tỷ giá đô la hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 15/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

🛑tin nóng đặc biệt dịch covid 19 mới nhất 17/08/2022| tin tức virus corona ở việt nam hôm nay

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Giá vàng hôm nay - ngày 17/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Tỷ giá usd hôm nay 29/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2022 cao kỷ lục| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 6/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 01/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/7/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Và Ndt
  • Tỷ Giá Won Vcb
  • Tỷ Giá Yên Trên Dcom
  • Tỷ Giá Vietcombank Hôm
  • Giá Xe Honda Exciter 150
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Gừng Trắng
  • Cách Làm Mứt Hạt Me
  • Giá Bạc Thị Trường Hiện Nay
  • Gia Kim Cuong 3 Ly 6
  • Giá Kim Cương Hưng Phát Usa
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tpbank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Mb Bank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay Bao Nhiêu
  • Tỷ Giá Đài Tệ Chợ Đen
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Quốc Trinh
  • Tỷ Giá Yên Chợ Đen
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hàn Quốc
  • Tỷ Giá Won Chợ Đen
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Eximbank
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô La Sing Chợ Đen trên website Karefresh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!