Top 5 # Video Hướng Dẫn Access Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Karefresh.com

Hướng Dẫn Thực Hành Access

TRANSCRIPT

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

HNG DN THC HNH ACCESSI. C s d liuL mt tp hp cc d liu c lin quan vi nhau cha thng tin v mt t chc no (nh mt trng i hc, mt ngn hng, mt cng ty, mt nh my, …), c lu tr trn cc thit b nh th cp (nh bng t, a t, ) p ng nhu cu khai thc thng tin ca nhiu ngi s dng vi nhiu mc ch khc nhau. Access l g? Access l mt h qun tr CSDL nm trong b Microsoft Office Access c dng ? Xy dng chn gi cc phn mm qun l quy m va v nh nh: Qun l Hc vin, sinh vin, nhn s, vt t

II.

Bc 3: Hp thoi File New Database xut hin thc hin hng dn nh hnh bn di

Trang 1

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

2. Chn ni lu CSDL

1. Nhp tn CSDL cn to

3. Nhn Create to

Ca s CSDL QLHV sau khi c to

Trang 2

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

2. Chn kiu d liu 1. Nhp tn Field

3. Nhp ch thch cho Field nu cn

4. Xc nh cc thuc tnh cho Field

Lp li th t t 1 n 4 nh trong hnh cho cc Field tip theo Bc 3: Xc nh kha chnh(Primary key) cho Table Bc 4: Lu Table Bc 5: Thc hin li cc bc 1 n bc 4 to cc Table cn li

a. Cc kiu d liu ca Field(Data type) Kiu Text: Kiu k t c di 255 k t V d: Field Name MAHV HOLOT DIACHI V d: Field Name GHICHU DIENGIAI NOIDUNG Data type Text Text Text Data type Memo Memo Memo

Kiu Memo: Kiu k t dng vn bn c di 65,535 k t

Trang 3

GV: Mai Lin Khng Kiu Number: Kiu s (d liu dng s) V d: Field Name SOLUONG DONGIA HOCPHI Data type Number Number Number Data type Date/Time Date/Time Date/Time

Hng dn thc hnh Access

Kiu Date/TimeV d: Field Name NGAYSINH NGAYNHAP NGAYXUAT

Kiu Yes/No: Kiu lun l ch nhn 1trong 2 gi tr (true/false, Yes/no, 1/0) V d: Field Name PHAI LOAIVATTU GIADINH Data type Yes/No Yes/No Yes/No Data type Currency Currency Currency

Kiu Currency: Kiu tin tV d: Field Name THANHTIEN HOCPHI DONGIA

Kiu Autonumber: Gi tr t ng, t ng tng ln 1 khi thm mu tin mi Kiu Ole/Object: Kiu lu tr hnh nh Kiu Hyperlink: Kiu dng lin website (vd: chúng tôi )

Trang 4

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

b. Cc thuc tnh ca Field Field size : rng ca Field dng s(number) hoc k t (text, memo).

Vi kiu Text: Xt Field MAHV C Filed size: 6

khi nhp liu, ti ct MAHV ch nhn gi tr i k t thng thnh HOA, 10 v Validation Text: Nhp s ln hn 10

V d 8: Hm IIF kt hp lm Left hay Right Cho bit nhng nhn vin thuc phng ban no gm Manv, Ho va ten, PhongBan. Bit Tn phng nh sau: nu 2 k t bn tri ca Manv l HC th Hnh Chnh, KT l K Ton, TH l Tin Hc

TenPhong:IIF(Left([Manv],2)=”HC”,”HnhChnh”,IIF(Left([Manv],2)=”KT”,”K Ton”,”Tin Hoc”))

Trang 14

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

Access Access Word Word

Hv01 Hv02 Hv01 Hv02

450000 450000 300000 300000

Mamh

Hocphi

Access Word

900000 600000

Total Query

VD: Tnh tng thnh tin cho tng khch hng mua hng gm Makh, Tenkh, TongThanh Tien

V d 10: Tnh tng hc ph cho mn hc Access.

Trang 15

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

2.2 Crosstab query:y l loi query dng tng hp mt khi lng ln d liu theo dng bng hai chiu. Sohd HD1 HD2 HD3 HD4 HD5 HD6 Khch Hng Cty A Cty A Cty A Cty A Cty B Cty C Sanpham Tivi May Lanh May Lanh Tivi Tivi May Lanh Soluong 20 10 15 20 20 15 Crosstab

Khch Hng Cty A Cty B Cty C

Tivi May Lanh 40 25 20 15

o Chn Row heading cho Field lm tiu dng. Trong Crosstab query ch c duy nht mt Filed lm tiu ct, cn tiu dng c th c nhiu.

V d 11 (Crosstab query): Xem s lng t hng ca tng khch hng theo tng snphm, trong tn sn phm th hin theo ct.

Trang 16

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

V d 12 (Cosstab Query): Trnh by bng thng k tng s lng mua cc mt hng theo tng nh cung cp (Tn nh cung cp th hin theo ct)

2.3 Parameter query (Query tham s) : Trong trng hp ta thc hin mt cuquery nhiu ln vi nhiu tiu ch khc nhau ta nn s dng quey tham s. V d 13:Query nhn mt tham s: Lit k nhng hc vin theo ni sinh, cho php ngi s dng nhp vo ni sinh no th ch hin th nhng hc vin c ni sinh va nhp, gm Mahv, Hovaten, Phai, Ngaysinh, Noisinh.

V d 14: Query nhn hai tham s: Lit k theo s lng mua cc sn phm ca tng khch hng, ch lit k s lng trong mt khong do ngi dng nhp vo.

Trang 17

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

2.4 Action Query: L loi query dng cp nht d liu mt cch ng lot cho chúng tôi mt bng mi, ni d liu t cc bng thnh mt bng duy nht.

2.4.1 Update query: Dng cp nht d liu cho tableCc bc to tng t select query thm bc sau: vo menu Query chn update query ta c thm dng mi Update to V d 15 Tng hc ph ln cho tt c cc mn hc 10000 Nhp cng thc ti dng Update to ca ct HOCPHI l: [HOCPHI]+10000 Nhn nt Run ! trn thanh cng c

Chn Yes tng hc ph

Lu : xem kt qu ca cu query Bn sang Table MONHOC kim tra. V d 16 (Update query): Cng 1.5 im cho tt c cc hc vin c ni sinh vng tu

Run ! V d 17: Tng n gi ln 15% cho mt hng vi KATE

Run !

Trang 18

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

Sang th Table kim tra kt qu (ta c thm 1 Table mi l KETQUADAU) V d 19: Tng t v d 18 to bng c tn KETQUAROT cha nhng hc vin c kt qu rt V d 20: To bng BAOCAO gm cc ct tn hng, tn nh cung cp, thnh tin

OK Run !

Trang 19

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

2.4.3 Append query: l loi query dng ni d liu t nhiu bng thnh mt bngduy nht Cc bc to: u tin to Select Query nh thng thng(ly bng ngun, ly Field): Vo Menu Query Append Query Hp thoi Append hin ra Ti Table Name Chn Table ch cn ni OK Run V d 21: Ni bng KETQUADAU (v d 18) vo bng KETQUAROT (v d 19)

Vo menu query Append query OK Run ! 2.4.4 Delete query: Dng xa d liu tha mn iu kin a ra Cc bc to tng t Select Query nhng thm bc sau: Vo Menu Query Delete Query Ta c thm dng mi: Delete chn Filed cha mu tin cn xo nhp iu kin ti dng Criteria Run ! V d 22: Xa nhng hc vin c im di 7 trong bng KETQUADAU

Run ! Yes

Trang 20

GV: Mai Lin Khng 2.5 Query kt hp cu lnh SQL

Hng dn thc hnh Access

V d 23: Cho bit danh sch nhng khch hng cha t hng, gm makh, ten kh, dia chi

V d 24: Cho bit nhng mt hng no cha c cung cp (khng c mt trong bng HOADON)

V d 25: Cho bit danh sch nhng hc vin c trong bng hc vin nhng khng c trong bng ng k

Trang 21

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

IV.

Form- Form l cng c cho php to giao din chng trnh gia ngi s dng v chng trnh khi tng tc. – Form l ni hin th, nhp, hiu chnh d liu. – Ngun d liu to Form c th l Table hoc Query

1) Cc dng Form a. Dng Columnar

b. Dng Tabular

c. Dng Datasheet

Trang 22

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh Access

d. Dng Main-sub

1. Chn Table hay Query lm ngun d liu cho Form

2.

2. Chn cc Field th hin trn Form bng cch a cc Field t vng Available Fields sang Selected Fields

3. Nhn Next sang hp thoi k tip

Trang 23

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh AccessHp thoi Form Wizard th 2

1. Chn kiu trnh by cho Form

Hp thoi Form Wizard th 3

1. Chn hnh nn cho Form

Trang 24

GV: Mai Lin Khng

Hng dn thc hnh AccessHp thoi Form Wizard th 4

1.Nhp tiu cho Form

Form khch hng sau khi c to

Trang 25

GV: Mai Lin KhngHp thoi Form Wizard th 4

Hng dn thc hnh Access

Bai Giang: Hướng Dẫn Sử Dụng Access Là Gì? Hướng Dẫn Cài Đặt Access 2022

Microsoft Word

Microsoft Excel

Microsoft PowerPoint

Microsoft Access

Google Docs

Google Sheets

Google Slides

Tài liệu PDF

Ứng dụng khác

Thủ thuật Email Trong mục Microsoft Access này Quản Trị Mạng sẽ ra mắt cùng với chúng ta bí quyết thực hiện Access, lí giải chi tiết trên bộ Access 2007, Access 2003.

Bạn đang xem: Hướng dẫn sử dụng access

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ACCESS 2007

Quan hệ 1-n là các loại quan hệ tình dục cơ mà một bản ghi vào bảng có thể có khá nhiều bạn dạng ghi phù hợp trong bảng không giống, tuy vậy một bạn dạng ghi trong bảng vật dụng hai chỉ bao gồm một phiên bản ghi tương xứng trong bảng thứ nhất.Quan hệ đơn được áp dụng nhằm links một bạn dạng ghi xuất phát từ một bảng với cùng 1 cùng duy nhất bản ghi trong một bảng khác.Ở nội dung bài viết này, Quantricó.com đang cùng bạn mày mò sự cần thiết của câu hỏi chế tác quan hệ giữa những bảng tương quan. Mối quan hệ nam nữ giữa những bảng là việc liên kết tài liệu thân những bảng.Các đối tượng người sử dụng vào database phụ thuộc vào không hề ít vào bảng, bạn hãy luôn bắt đầu thiết kế cửa hàng dữ liệu của mình bằng cách tạo thành toàn bộ các bảng.Truy vấn tmê mẩn số là một trong những giữa những truy tìm vấn dễ dàng và đơn giản và bổ ích nhất mà bạn có thể sinh sản trong Access. Chính do nguyên nhân này mà ta rất có thể tiện lợi update để đưa công dụng ngay lập tức từ những trường đoản cú khóa tra cứu tìm.Truy vấn hành động (kích hoạt Query) là những truy hỏi vấn triển khai hành động bên trên tài liệu, rất có thể thêm, thay đổi hoặc xóa bạn dạng ghi.Tiêu chí truy tìm vấn (Query Criteria) là các ĐK thanh lọc khiến cho bạn truy nã xuất những mục cụ thể từ bỏ cơ sở dữ liệu Access, thực hiện Lúc bạn muốn số lượng giới hạn kết quả dựa vào các giá trị vào một trường.

Khoa học tập vui

Khám phá công nghệ

Bí ẩn – Cthị trấn kỳ lạ

Chăm sóc Sức khỏe khoắn

Khoa học Vũ trụ

Khám phá vạn vật thiên nhiên

Môi trường

Y học tập

Khảo cổ học tập

Phát minh kỹ thuật

Câu cthị trấn Khoa học tập

Ảnh rất đẹp Khoa học

Khoa học tập technology Điện máy Tivi Tủ lạnh lẽo Điều hòa Máy giặt Quạt những loại Máy hút ít mùi hương Bình nước rét, Máy nước nóng Máy giải pháp Cuộc sinh sống Kỹ năng Món ngon hàng ngày Làm đẹp nhất Nuôi dạy con Chăm sóc Nhà cửa ngõ Kinch nghiệm Du lịch DIY – Handmade Tết Trung thu Cưới hỏi Halloween Mẹo vặt Giáng sinc – Noel

Tết 2021 Valentine $(YEAR) Quà khuyến mãi ngay Giải trí Là gì? Nhà đẹp nhất

Video

Công nghệ

Cisco Lab

Microsoft Lab

Video Khoa học tập Ô đánh, Xe lắp thêm

Chuyên mục: CÔNG NGHỆ

Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007

Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Excel 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Autocad 2007, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Tạo Biểu Mẫu Trong Access 2007, Quản Lý Khách Hàng Thuê Văn Phòng Tại Tòa Nhà Bằng Access 2007, Bài Tập Thực Hành Office 2007, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2007, Bài Tập Thực Hành Excel 2007, Bài Tập Thực Hành Word 2007, Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Các Nội Dung Của Pháp Lệnh Số 34/2007/pl-ubtvqh11, Ngày 20/4/2007 Về Thực , Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Các Nội Dung Của Pháp Lệnh Số 34/2007/pl-ubtvqh11, Ngày 20/4/2007 Về Thực, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 79/2007, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 98/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Chỉ Thị 15-ct/tw Ngày 7/7/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Pháp Lệnh 34/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Nghị Định 84/2007/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thực Hiện Pháp Lệnh Số 34/2007, Thực Hiện Nghị Quyết Số 32/2007/nq-cp Ngày 29/6/2007 Của ….. Chỉ Thị Số 28/2007/ct-bqp Ngày 14/02/, Thực Hiện Nghị Quyết Số 32/2007/nq-cp Ngày 29/6/2007 Của ….. Chỉ Thị Số 28/2007/ct-bqp Ngày 14/02/, Hướng Dẫn Access, Hướng Dẫn Sử Dụng Access, Hướng Dẫn Thực Hành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Doanh Xnk – Dương Hữu Hạnh, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Hội Lhtn Việt Nam, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Đội, Bài Thực Hành Số 7 Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 11, Hướng Dẫn Thực Hành Lái Xe ô Tô B2, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 38 Địa Lý 10, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 3 Tin Học 12, Hướng Dẫn Thực Hành Lái Xe ô Tô, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 1 Tin Học 12, Hướng Dẫn Thực Hành 5s, Hướng Dẫn Thực Hành 3ds Max, Hướng Dẫn Thực Hành Gps, Hướng Dẫn Thực Hành Lái Xe, Hướng Dẫn Dạy Bài Thực Hành Địa Lí 9, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 38 Địa Lý 12, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành Địa Lý 9, Hướng Dẫn Bài Thực Hành Số 8 Tin Học 12, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Bài 9, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 7 Tin Học 12, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành 6 Tin Học 12, Hướng Dẫn Bài Thực Hành Số 7 Tin Học 12, Hướng Dẫn Bài Thực Hành Số 1 Tin Học 12, Hướng Dẫn Bài Thực Hành 9 Tin Học 12, Hướng Dẫn Bài Thực Hành 8 Tin Học 12, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 10, Hướng Dẫn Bài Thực Hành 10 Tin 12, Hướng Dẫn Thực Hành C++, Hướng Dẫn Bài Thực Hành Số 7.lớp 12 Môn Tin Học, Hướng Dẫn Thực Hành Gmp, Hướng Dẫn Làm Bài Thực Hành Địa Lí 9, Hướng Dẫn Thực Hành Gis, Hướng Dẫn Thực Hành Máy Xúc, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 7, Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lí 7, Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lí 6, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Bài 34, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Bài 38, Hướng Dẫn Thực Hành Tin Học 12, Hướng Dẫn Thực Hành Tắm Bé, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Bài 4, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Bài 32, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Bài 9, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11, Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lí 8, Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lý 9, Hướng Dẫn Thực Hành Vật Lý 9, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Và Làm Bài Tập Địa Lí 6, Hướng Dẫn Thi Thực Hành Lái Xe ô Tô, Hướng Dẫn Thi Thực Hành Xe Máy, Hướng Dẫn Thi Thực Hành Lái Xe B2, Hướng Dẫn Thi Thực Hành B2, Hướng Dẫn Bài Thực Hành 10 Tin Học 12, Hướng Dẫn Thi Thực Hành Lái Xe Máy, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Lữ Hành Hướng Dẫn, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10,

Hướng Dẫn Thực Hành Access 2007, Thực Hành Access 2007, Bài Tập Thực Hành Access 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Access, Hướng Dẫn Thực Hành Microsoft Access, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2003, Hướng Dẫn Thực Hành Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Viết Phần Mềm Kế Toán Trên Access, Hướng Dẫn Thực Hành Powerpoint 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Excel 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Office 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Word 2007, Hướng Dẫn Thực Hành Autocad 2007, Bài Tập Thực Hành Access Lớp 12, Bài Tập Thực Hành Access, Bài Tập Thực Hành Access 2003, Bài Tập Thực Hành Access 2010, Bài Tập Thực Hành Access Có Lời Giải, Bài Tập Thực Hành Access 2010 Có Lời Giải, Tạo Biểu Mẫu Trong Access 2007, Quản Lý Khách Hàng Thuê Văn Phòng Tại Tòa Nhà Bằng Access 2007, Bài Tập Thực Hành Office 2007, Bài Tập Thực Hành Powerpoint 2007, Bài Tập Thực Hành Excel 2007, Bài Tập Thực Hành Word 2007, Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Các Nội Dung Của Pháp Lệnh Số 34/2007/pl-ubtvqh11, Ngày 20/4/2007 Về Thực , Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Các Nội Dung Của Pháp Lệnh Số 34/2007/pl-ubtvqh11, Ngày 20/4/2007 Về Thực, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 79/2007, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 98/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Chỉ Thị 15-ct/tw Ngày 7/7/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Pháp Lệnh 34/2007, Hướng Dẫn Thực Hiện Nghị Định 84/2007/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thực Hiện Pháp Lệnh Số 34/2007, Thực Hiện Nghị Quyết Số 32/2007/nq-cp Ngày 29/6/2007 Của ….. Chỉ Thị Số 28/2007/ct-bqp Ngày 14/02/, Thực Hiện Nghị Quyết Số 32/2007/nq-cp Ngày 29/6/2007 Của ….. Chỉ Thị Số 28/2007/ct-bqp Ngày 14/02/, Hướng Dẫn Access, Hướng Dẫn Sử Dụng Access, Hướng Dẫn Thực Hành Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp, Hướng Dẫn Thực Hành Kinh Doanh Xnk – Dương Hữu Hạnh, Hướng Dẫn Sử Dụng Access 2010, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm Bài 4, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 11 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 12 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Đáp án Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lí 10 Theo Hình Thức Trắc Nghiệm, Hướng Dẫn Thực Hành Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Hội Lhtn Việt Nam, Hướng Dẫn Thực Hành Nghi Thức Đội, Bài Thực Hành Số 7 Hướng Dẫn Thực Hành Địa Lý 11, Hướng Dẫn Thực Hành Lái Xe ô Tô B2,

Access Là Gì? Các Chức Năng Chính Và Hướng Dẫn Sử Dụng Access

Access giúp người dùng làm được những phần mềm quản lý từ đơn giản đến nâng cao. Hiện nay Access trở thành công cụ hữu ích giúp cho các nhân viên văn phòng, các kế toán có thể dễ dàng hơn trong việc quản lý cơ sở dữ liệu. Ngoài ra Access còn cung cấp các công cụ có thể lập trình xử lý giao diện, tạo các báo cáo và các mã lệnh.

Nhìn chung, Access rất dễ sử dụng, từ những bạn chưa có kiến thức về lập trình. Nếu các bạn muốn tìm hiểu sâu hơn để tối ưu được những tính năng bên trong đó thì Access cũng cung cấp những công cụ để tùy chỉnh theo ý người sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng Access

Phần mềm Access được ứng dụng rộng rãi và các cơ sở dữ liệu giúp cho người dùng lưu trữ và chỉnh sửa dễ dàng hơn. Bên cạnh việc nắm được khái niệm Access là gì thì bạn cũng cần tham khảo các bước làm quen với phần mềm Access như sau:

Bước 1: Bạn nhấp chuột vào tập tin (File) rồi chọn “Mới” (New). Ở đây các cơ sở dữ liệu có chứa trong các dạng thức khác nhau. Bởi vậy bạn có thể chọn mở một cơ sở dữ liệu trống , chọn mẫu có sẵn hoặc cơ sở dữ liệu web trống.

Bước 2: Tiến hành đặt tên cho dữ liệu. Tên được đặt tương ứng với nội dung của cơ sở dữ liệu đó. Điều này giúp bạn quản lý và tìm hiểu dễ dàng hơn các dữ liệu khác nhau trong phần mềm này. Sau đó gõ tên tập tin vào hộp thoại “Tên Tập tin” (File Name). Chọn “Tạo” (Create) để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu mới.

Bước 1: Bạn phải xác định các cấu trúc của dữ liệu: Nếu bạn tạo dữ mới thì cần tạo cơ sở dữ liệu trống thì sắp xếp hợp lý. Có các loại định dạng dữ liệu như: kiểu bảng, kiểu biểu mẫu, kiểu báo cáo, kiểu truy vấn.

Bước 2: Tạo bảng đầu tiên: Nếu bạn bắt đầu dùng dữ liệu trống, nó sẽ tự động tạo ra bảng trống. Theo đó các bạn nên bắt đầu nhập vào bảng theo cách nhập thủ công hoặc sao chép và dán nội dung. Các dữ liệu đó được điền thành từng cột riêng biệt, mỗi một hồ sơ là một hàng riêng biệt.

Bước 3: Nhập dữ liệu khác: Nếu bạn muốn nhập dữ liệu từ một tập tin hay một vị trí cụ thể, bạn có thể thiết lập cho Access nhận các thông tin đó và tự nhập vào cơ sở dữ liệu. Nó giúp bạn có thể chia sẻ và lấy thông tin từ một tài liệu khác. Bạn chỉ cần chọn thực hiện như sau:

Chọn tab Dữ liệu Ngoài (External Data).

Chọn tập tin muốn nhập

Chuyển tới vị trí chứa dữ liệu

Xác định vị trí lưu mới

Bước 4: Thêm một cột khác: Nếu bạn muốn lưu các hồ sơ khác nhau trên những cơ sở dữ liệu khác nhau. Tạo cho dữ liệu được mượt hơn.

Bước 1: Cần hiểu được các hoạt động của các khóa: Theo đó mỗi một bảng sẽ có được một mục riêng. Trong bảng có sự mặc định, Access tạo cột ID để tăng số lượng mỗi mục. Cột này chính là khóa chính. Bảng cũng có những khóa ngoài. Bởi vậy nó có thể liên kết với một bảng khác trong cơ sở dữ liệu, trong đó liên kết chứa dữ liệu giống nhau.

Bước 2: Bạn nhấn chuột chọn tab Công cụ Cơ sở dữ liệu (Database Tools). Sau đó chọn nút Liên hệ (Relationships) trong mục Liên hệ.

Bước 3: Bạn kéo trường muốn đặt làm khóa ngoài. Thả trường vào trong cái vừa tạo đó. Sau đó bạn nhấn chuột vào Tạo (Create) trên cửa sổ xuất hiện để tạo mối liên hệ giữa các trường. Khi đó sẽ xuất hiện kết nối các trường với nhau. Tiếp đó bạn chọn mục “Buộc Tham chiếu Toàn vẹn” (Enforce Referential Integrity) khi tạo liên hệ.

Bước 1: Mở công cụ Thiết kế Truy vấn (Query Design). Tiếp đến chọn tab Tạo (Create) rồi chọn Thiết kế Truy vấn.

Bước 2: Chọn bảng: Tiếp đến bạn sẽ thấy xuất hiện Hiển thị Bảng (The Show Table) sẽ xuất hiện. Bạn nhấn chuột vào bảng cần chạy truy vấn đón sau đến sẽ nhấp chọn Đóng (Close).

Bước 3: Thêm trường được tạo ra. Bạn nhấn chuột vào cột truy vấn. Sau đó các trường sẽ được thêm vào bảng thiết kế (Design).

Bước 4: Thêm tiêu chuẩn: Bạn cũng có thể dùng các kiểu tiêu chuẩn khác nhau.

Bước 5: Nhấn chọn chạy chương trình (Run) để xem kết quả. Nút Chạy nằm trong tab Thiết kế (Design). Kết quả Truy vấn sẽ được hiển thị trong cửa sổ. Bạn có thể nhấn phím Ctrl + S để lưu truy vấn.

Bước 1: Chọn bảng cần tạo biểu mẫu. Thông thường mọi người sử dụng biểu mẫu để dễ dàng sử dụng và quan sát hơn.

Bước 2: Bạn nhấn chọn nút Biểu mẫu (Form) trong tab Tạo (Create). Khi đó bạn sẽ tạo được một biểu mẫu tự động các trường trong bảng.

Bước 3: Điều hướng biểu mẫu mới. Bạn nhìn thấy nút mũi tên ở phía dưới cùng sử dụng để di chuyển giữa các hồ sơ. Các trường sẽ áp dụng bằng cách ghi lại dữ liệu khi chuyển đổi giữa chúng. Bạn cũng có thể dùng nút này trên các cạnh để di chuyển từ hồ sơ đầu tiên tới hồ sơ cuối cùng.

Các chức năng chính của Access

Access là gì? Chắc hẳn bạn đã hiểu rõ qua phần giới thiệu trên. Theo đó, Access có rất nhiều chức năng thuận tiện cho việc quản trị dữ liệu. Rất phù hợp với các văn phòng. Các chức năng chính của Access là:

Chức năng thiết kế bảng.

Chức năng lưu trữ.

Chức năng cập nhật thông tin.

Chức năng đưa kết quả và xuất thông tin.

Chức năng thiết lập các mối quan hệ giữa các bảng với nhau.

Ai nên sử dụng Access? Với những tính năng được đề cập bên trên thì Access được đưa vào sử dụng trong các trường phổ thông nhằm giúp các em học sinh được làm quen với công nghệ thông tin. Cụ thể trong đó chính là xây dựng phần mềm để có thể theo con đường công nghệ thông tin.Bên cạnh đó, một số công ty cũng sử dụng Access để xây dựng phần mềm quản lý nội bộ.

Access cũng được lựa chọn là chương trình chính để thi chứng chỉ tin học nâng cao của bộ giáo dục đào tạo. Do vậy mà Access là chương trình phổ cập dành cho tất cả mọi người để làm việc hiệu quả hơn. Một số trường đại học cũng sử dụng Access làm một trong những môn chính cho các khối ngành kinh tế, kế toán…

Phần cơ bản: Nhìn chung phần này tương đối cho người mới sử dụng vì chỉ dùng thao tác kéo thả nên tương đối đơn giản và dễ làm. Đây là những truy vấn đơn giản với thống kê, cách tạo form và làm bảng báo cáo….

Phần nâng cao: Đây là phần phức tạp hơn, do vậy cũng “khó nhằn” hơn với nhiều một số bạn. Phần nâng cao xây dựng với những chức năng xử lý khó hơn và những truy vấn phức tạp để lấy ra dữ liệu. Bên cạnh đó, nếu muốn xây dựng một chương trình theo ý muốn thì bạn cần phải biết về lập trình. Trong Access thì ngôn ngữ lập trình là VBA – đây là một ngôn ngữ được dùng để trong bộ office của Microsoft.

Access basic là gì, Access switch là gì, Access cơ bản, Access là gì trắc nghiệm, tìm hiểu Access là gì

Please follow and like us: