Xem Nhiều 6/2022 # Giá Bạc Thỏi Mới Nhất # Top Trend

Xem 70,587

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Bạc Thỏi mới nhất ngày 28/06/2022 trên website Karefresh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Bạc Thỏi để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 70,587 lượt xem.


Giá bạc hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 oz, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Bạc nguyên chất 99.9 / bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi giá bao nhiêu? Theo khảo sát vào lúc 22:23 ngày 28/06/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 22:19 ngày 28/06/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 22:19 - 28/06/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg16,392,00016,856,000464,000
1 ounce464,718477,87313,155
1 gram16,39216,856464
1 lượng (1 cây)615,000 632,000 17,000
1 chỉ61,50063,2001,700
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95060,040600,400
Bạc 92558,460584,600
Bạc 75047,400474,000
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 16,392,000 đồng và bán ra 16,856,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 464,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 464,718 đồng và bán ra 477,873 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 13,155 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 16,392 đồng và bán ra 16,856 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 464 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 615,000 đồng và bán ra 632,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 17,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 61,500 đồng và bán ra 63,200 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,700 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 60,040 đồng/chỉ, 600,400 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 58,460 đồng/chỉ, 584,600 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 47,400 đồng/chỉ, 474,000 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 28/06/2022, vào lúc 22:19 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:19 - 28/06/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg16,428,00016,872,000444,000
1 ounce465,739478,32612,587
1 gram16,42816,872444
1 lượng (1 cây)616,000 633,000 17,000
1 chỉ61,60063,3001,700
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95060,135601,350
Bạc 92558,553585,525
Bạc 75047,475474,750
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 16,428,000 đồng và bán ra 16,872,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 444,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 465,739 đồng và bán ra 478,326 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 12,587 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 16,428 đồng và bán ra 16,872 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 444 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 616,000 đồng và bán ra 633,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 17,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 61,600 đồng và bán ra 63,300 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,700 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 60,135 đồng/chỉ, 601,350 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 58,553 đồng/chỉ, 585,525 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 47,475 đồng/chỉ, 474,750 đồng/lượng

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá bạc hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 20:18 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 20:18 - 28/06/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 15,831,858 15,729,064 15,966,520
Đồng/Ounce 492,426 489,229 496,614
Đồng/Gram 15,832 15,729 15,967
Đồng/Lượng 593,700 589,838 598,763
Đồng/Chỉ 59,370 58,984 59,876
  • 1 kg bạc giá 15,831,858 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,729,064 - 15,966,520 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 492,426 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 489,229 - 496,614 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 15,832 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 15,729 - 15,967 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 593,700 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 589,838 - 598,763 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 59,370 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 58,984 - 59,876 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 21:18 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 21:18 - 28/06/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
28/4/2022 17,348,000 539,589 17,348 650,550 65,055
29/4/2022 17,347,000 539,557 17,347 650,513 65,051
02/5/2022 16,718,000 519,974 16,718 626,925 62,693
03/5/2022 16,688,000 519,059 16,688 625,800 62,580
04/5/2022 16,990,000 528,459 16,990 637,125 63,713
05/5/2022 16,588,000 515,932 16,588 622,050 62,205
06/5/2022 16,503,000 513,314 16,503 618,863 61,886
09/5/2022 16,102,000 500,838 16,102 603,825 60,383
10/5/2022 15,688,000 487,953 15,688 588,300 58,830
11/5/2022 15,975,000 496,888 15,975 599,063 59,906
12/5/2022 15,458,000 480,794 15,458 579,675 57,968
13/5/2022 15,669,000 487,359 15,669 587,588 58,759
16/5/2022 16,055,000 499,365 16,055 602,063 60,206
17/5/2022 16,075,000 499,999 16,075 602,813 60,281
18/5/2022 15,929,000 495,438 15,929 597,338 59,734
19/5/2022 16,314,000 507,407 16,314 611,775 61,178
20/5/2022 16,192,000 503,620 16,192 607,200 60,720
23/5/2022 16,265,000 505,909 16,265 609,938 60,994
24/5/2022 16,499,000 513,183 16,499 618,713 61,871
25/5/2022 16,424,000 510,845 16,424 615,900 61,590
26/5/2022 16,424,000 510,851 16,424 615,900 61,590
27/5/2022 16,495,000 513,061 16,495 618,563 61,856
30/5/2022 16,382,000 509,534 16,382 614,325 61,433
31/5/2022 16,074,000 499,951 16,074 602,775 60,278
01/6/2022 16,275,000 506,205 16,275 610,313 61,031
02/6/2022 16,649,000 517,838 16,649 624,338 62,434
03/6/2022 16,352,000 508,600 16,352 613,200 61,320
06/6/2022 16,455,000 511,813 16,455 617,063 61,706
07/6/2022 16,582,000 515,758 16,582 621,825 62,183
08/6/2022 16,444,000 511,471 16,444 616,650 61,665
09/6/2022 16,167,000 502,836 16,167 606,263 60,626
10/6/2022 16,315,000 507,464 16,315 611,813 61,181
13/6/2022 15,728,000 489,205 15,728 589,800 58,980
14/6/2022 15,719,000 488,914 15,719 589,463 58,946
15/6/2022 16,187,000 503,484 16,187 607,013 60,701
16/6/2022 16,399,000 510,051 16,399 614,963 61,496
17/6/2022 16,191,000 503,589 16,191 607,163 60,716
20/6/2022 16,143,000 502,090 16,143 605,363 60,536
21/6/2022 16,200,000 503,864 16,200 607,500 60,750
22/6/2022 15,995,000 497,501 15,995 599,813 59,981
23/6/2022 15,665,000 487,250 15,665 587,438 58,744
24/6/2022 15,810,000 491,745 15,810 592,875 59,288
27/6/2022 15,816,000 491,920 15,816 593,100 59,310
  • Ngày 28/4/2022 giá bạc bán ra ở mốc 17,348,000 đồng/kg, 539,589 đồng/ounce, 17,348 đồng/gram, 650,550 đồng/lượng, 65,055 đồng/chỉ
  • Ngày 29/4/2022 giá bạc bán ra ở mốc 17,347,000 đồng/kg, 539,557 đồng/ounce, 17,347 đồng/gram, 650,513 đồng/lượng, 65,051 đồng/chỉ
  • Ngày 02/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,718,000 đồng/kg, 519,974 đồng/ounce, 16,718 đồng/gram, 626,925 đồng/lượng, 62,693 đồng/chỉ
  • Ngày 03/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,688,000 đồng/kg, 519,059 đồng/ounce, 16,688 đồng/gram, 625,800 đồng/lượng, 62,580 đồng/chỉ
  • Ngày 04/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,990,000 đồng/kg, 528,459 đồng/ounce, 16,990 đồng/gram, 637,125 đồng/lượng, 63,713 đồng/chỉ
  • Ngày 05/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,588,000 đồng/kg, 515,932 đồng/ounce, 16,588 đồng/gram, 622,050 đồng/lượng, 62,205 đồng/chỉ
  • Ngày 06/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,503,000 đồng/kg, 513,314 đồng/ounce, 16,503 đồng/gram, 618,863 đồng/lượng, 61,886 đồng/chỉ
  • Ngày 09/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,102,000 đồng/kg, 500,838 đồng/ounce, 16,102 đồng/gram, 603,825 đồng/lượng, 60,383 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,688,000 đồng/kg, 487,953 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,975,000 đồng/kg, 496,888 đồng/ounce, 15,975 đồng/gram, 599,063 đồng/lượng, 59,906 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,458,000 đồng/kg, 480,794 đồng/ounce, 15,458 đồng/gram, 579,675 đồng/lượng, 57,968 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,669,000 đồng/kg, 487,359 đồng/ounce, 15,669 đồng/gram, 587,588 đồng/lượng, 58,759 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,055,000 đồng/kg, 499,365 đồng/ounce, 16,055 đồng/gram, 602,063 đồng/lượng, 60,206 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,075,000 đồng/kg, 499,999 đồng/ounce, 16,075 đồng/gram, 602,813 đồng/lượng, 60,281 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,929,000 đồng/kg, 495,438 đồng/ounce, 15,929 đồng/gram, 597,338 đồng/lượng, 59,734 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,314,000 đồng/kg, 507,407 đồng/ounce, 16,314 đồng/gram, 611,775 đồng/lượng, 61,178 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,192,000 đồng/kg, 503,620 đồng/ounce, 16,192 đồng/gram, 607,200 đồng/lượng, 60,720 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,265,000 đồng/kg, 505,909 đồng/ounce, 16,265 đồng/gram, 609,938 đồng/lượng, 60,994 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,499,000 đồng/kg, 513,183 đồng/ounce, 16,499 đồng/gram, 618,713 đồng/lượng, 61,871 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,845 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,851 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,495,000 đồng/kg, 513,061 đồng/ounce, 16,495 đồng/gram, 618,563 đồng/lượng, 61,856 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,382,000 đồng/kg, 509,534 đồng/ounce, 16,382 đồng/gram, 614,325 đồng/lượng, 61,433 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,074,000 đồng/kg, 499,951 đồng/ounce, 16,074 đồng/gram, 602,775 đồng/lượng, 60,278 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,275,000 đồng/kg, 506,205 đồng/ounce, 16,275 đồng/gram, 610,313 đồng/lượng, 61,031 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,649,000 đồng/kg, 517,838 đồng/ounce, 16,649 đồng/gram, 624,338 đồng/lượng, 62,434 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,352,000 đồng/kg, 508,600 đồng/ounce, 16,352 đồng/gram, 613,200 đồng/lượng, 61,320 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,455,000 đồng/kg, 511,813 đồng/ounce, 16,455 đồng/gram, 617,063 đồng/lượng, 61,706 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,582,000 đồng/kg, 515,758 đồng/ounce, 16,582 đồng/gram, 621,825 đồng/lượng, 62,183 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,444,000 đồng/kg, 511,471 đồng/ounce, 16,444 đồng/gram, 616,650 đồng/lượng, 61,665 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,167,000 đồng/kg, 502,836 đồng/ounce, 16,167 đồng/gram, 606,263 đồng/lượng, 60,626 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,315,000 đồng/kg, 507,464 đồng/ounce, 16,315 đồng/gram, 611,813 đồng/lượng, 61,181 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,728,000 đồng/kg, 489,205 đồng/ounce, 15,728 đồng/gram, 589,800 đồng/lượng, 58,980 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,719,000 đồng/kg, 488,914 đồng/ounce, 15,719 đồng/gram, 589,463 đồng/lượng, 58,946 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,187,000 đồng/kg, 503,484 đồng/ounce, 16,187 đồng/gram, 607,013 đồng/lượng, 60,701 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,399,000 đồng/kg, 510,051 đồng/ounce, 16,399 đồng/gram, 614,963 đồng/lượng, 61,496 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,191,000 đồng/kg, 503,589 đồng/ounce, 16,191 đồng/gram, 607,163 đồng/lượng, 60,716 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,143,000 đồng/kg, 502,090 đồng/ounce, 16,143 đồng/gram, 605,363 đồng/lượng, 60,536 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,200,000 đồng/kg, 503,864 đồng/ounce, 16,200 đồng/gram, 607,500 đồng/lượng, 60,750 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,995,000 đồng/kg, 497,501 đồng/ounce, 15,995 đồng/gram, 599,813 đồng/lượng, 59,981 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,665,000 đồng/kg, 487,250 đồng/ounce, 15,665 đồng/gram, 587,438 đồng/lượng, 58,744 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,810,000 đồng/kg, 491,745 đồng/ounce, 15,810 đồng/gram, 592,875 đồng/lượng, 59,288 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,816,000 đồng/kg, 491,920 đồng/ounce, 15,816 đồng/gram, 593,100 đồng/lượng, 59,310 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 22:23 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 22:23 - 28/06/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
28/06/2022 20.922 21.169 21.367 20.920 -1.04%
27/06/2022 21.142 21.250 21.560 21.096 0.15%
24/06/2022 21.110 20.960 21.240 20.605 0.84%
23/06/2022 20.935 21.414 21.525 20.912 -2.14%
22/06/2022 21.392 21.690 21.701 21.235 -1.26%
21/06/2022 21.666 21.588 21.975 21.485 0.40%
20/06/2022 21.580 21.650 21.805 21.460 -0.32%
17/06/2022 21.650 21.949 21.970 21.565 -1.25%
16/06/2022 21.924 21.678 22.015 21.340 1.25%
15/06/2022 21.653 21.055 21.860 21.000 2.74%
14/06/2022 21.075 21.078 21.395 20.880 0.11%
13/06/2022 21.052 21.930 22.015 20.963 -3.74%
10/06/2022 21.870 21.686 22.015 21.280 0.97%
09/06/2022 21.660 22.057 22.165 21.540 -1.69%
08/06/2022 22.033 22.230 22.255 21.805 -0.77%
07/06/2022 22.205 22.080 22.315 21.865 0.68%
06/06/2022 22.055 21.915 22.535 21.895 0.66%
03/06/2022 21.910 22.305 22.525 21.840 -1.66%
02/06/2022 22.280 21.836 22.362 21.750 2.20%
01/06/2022 21.800 21.563 22.005 21.420 1.23%
31/05/2022 21.535 21.980 22.016 21.480 -1.87%
30/05/2022 21.946 22.120 22.315 21.905 -0.70%
  • Giá bạc thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 20.922 USD/Ounce, giá mở cửa 21.169 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.920 - 21.367 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.04%
  • Giá bạc thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 21.142 USD/Ounce, giá mở cửa 21.250 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.096 - 21.560 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.15%
  • Giá bạc thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 21.110 USD/Ounce, giá mở cửa 20.960 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.605 - 21.240 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.84%
  • Giá bạc thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 20.935 USD/Ounce, giá mở cửa 21.414 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.912 - 21.525 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.14%
  • Giá bạc thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 21.392 USD/Ounce, giá mở cửa 21.690 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.235 - 21.701 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.26%
  • Giá bạc thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 21.666 USD/Ounce, giá mở cửa 21.588 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.485 - 21.975 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.40%
  • Giá bạc thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 21.580 USD/Ounce, giá mở cửa 21.650 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.460 - 21.805 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.32%
  • Giá bạc thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 21.650 USD/Ounce, giá mở cửa 21.949 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.565 - 21.970 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 21.924 USD/Ounce, giá mở cửa 21.678 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.340 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 21.653 USD/Ounce, giá mở cửa 21.055 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.000 - 21.860 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 21.075 USD/Ounce, giá mở cửa 21.078 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.880 - 21.395 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.11%
  • Giá bạc thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 21.052 USD/Ounce, giá mở cửa 21.930 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.963 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 21.870 USD/Ounce, giá mở cửa 21.686 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.280 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.97%
  • Giá bạc thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 21.660 USD/Ounce, giá mở cửa 22.057 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.540 - 22.165 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.69%
  • Giá bạc thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 22.033 USD/Ounce, giá mở cửa 22.230 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.805 - 22.255 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.77%
  • Giá bạc thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 22.205 USD/Ounce, giá mở cửa 22.080 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.865 - 22.315 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.68%
  • Giá bạc thế giới ngày 06/06/2022 có giá đóng cửa 22.055 USD/Ounce, giá mở cửa 21.915 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.895 - 22.535 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.66%
  • Giá bạc thế giới ngày 03/06/2022 có giá đóng cửa 21.910 USD/Ounce, giá mở cửa 22.305 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.840 - 22.525 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.66%
  • Giá bạc thế giới ngày 02/06/2022 có giá đóng cửa 22.280 USD/Ounce, giá mở cửa 21.836 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.750 - 22.362 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.20%
  • Giá bạc thế giới ngày 01/06/2022 có giá đóng cửa 21.800 USD/Ounce, giá mở cửa 21.563 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.420 - 22.005 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.23%
  • Giá bạc thế giới ngày 31/05/2022 có giá đóng cửa 21.535 USD/Ounce, giá mở cửa 21.980 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.480 - 22.016 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.87%
  • Giá bạc thế giới ngày 30/05/2022 có giá đóng cửa 21.946 USD/Ounce, giá mở cửa 22.120 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.905 - 22.315 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.70%

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 28/6

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 22:19 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 22:19 - 28/06/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 683,864,517 678,662,217 695,846,622
Đồng/Ounce 21,270,564 21,108,755 21,643,249
Đồng/Gram 683,865 678,662 695,847
Đồng/Lượng 25,644,938 25,449,825 26,094,263
Đồng/Chỉ 2,564,494 2,544,983 2,609,426
  • 1 kg bạch kim giá 683,864,517 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 678,662,217 - 695,846,622 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 21,270,564 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 21,108,755 - 21,643,249 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 683,865 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 678,662 - 695,847 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 25,644,938 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 25,449,825 - 26,094,263 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,564,494 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,544,983 - 2,609,426 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 22:23 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 22:23 - 28/06/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
28/4/2022 679,763,000 21,142,984 679,763 25,491,113 2,549,111
29/4/2022 691,059,000 21,494,323 691,059 25,914,713 2,591,471
02/5/2022 693,149,000 21,559,340 693,149 25,993,088 2,599,309
03/5/2022 713,384,000 22,188,735 713,384 26,751,900 2,675,190
04/5/2022 739,170,000 22,990,761 739,170 27,718,875 2,771,888
05/5/2022 722,778,000 22,480,920 722,778 27,104,175 2,710,418
06/5/2022 711,519,000 22,130,702 711,519 26,681,963 2,668,196
09/5/2022 706,019,000 21,959,655 706,019 26,475,713 2,647,571
10/5/2022 712,567,000 22,163,304 712,567 26,721,263 2,672,126
11/5/2022 738,252,000 22,962,218 738,252 27,684,450 2,768,445
12/5/2022 706,872,000 21,986,174 706,872 26,507,700 2,650,770
13/5/2022 700,029,000 21,773,324 700,029 26,251,088 2,625,109
16/5/2022 702,867,000 21,861,592 702,867 26,357,513 2,635,751
17/5/2022 710,816,000 22,108,845 710,816 26,655,600 2,665,560
18/5/2022 698,618,000 21,729,447 698,618 26,198,175 2,619,818
19/5/2022 719,668,000 22,384,181 719,668 26,987,550 2,698,755
20/5/2022 713,554,000 22,194,000 713,554 26,758,275 2,675,828
23/5/2022 714,539,000 22,224,646 714,539 26,795,213 2,679,521
24/5/2022 713,525,000 22,193,099 713,525 26,757,188 2,675,719
25/5/2022 706,330,000 21,969,325 706,330 26,487,375 2,648,738
26/5/2022 709,003,000 22,052,466 709,003 26,587,613 2,658,761
27/5/2022 713,417,000 22,189,753 713,417 26,753,138 2,675,314
30/5/2022 716,939,000 22,299,299 716,939 26,885,213 2,688,521
31/5/2022 725,826,000 22,575,702 725,826 27,218,475 2,721,848
01/6/2022 744,343,000 23,151,653 744,343 27,912,863 2,791,286
02/6/2022 765,912,000 23,822,532 765,912 28,721,700 2,872,170
03/6/2022 759,400,000 23,619,994 759,400 28,477,500 2,847,750
06/6/2022 770,327,000 23,959,862 770,327 28,887,263 2,888,726
07/6/2022 756,789,000 23,538,763 756,789 28,379,588 2,837,959
08/6/2022 753,614,000 23,440,029 753,614 28,260,525 2,826,053
09/6/2022 725,281,000 22,558,769 725,281 27,198,038 2,719,804
10/6/2022 728,934,000 22,672,372 728,934 27,335,025 2,733,503
13/6/2022 696,720,000 21,670,410 696,720 26,127,000 2,612,700
14/6/2022 689,251,000 21,438,104 689,251 25,846,913 2,584,691
15/6/2022 704,123,000 21,900,670 704,123 26,404,613 2,640,461
16/6/2022 713,461,000 22,191,132 713,461 26,754,788 2,675,479
17/6/2022 699,240,000 21,748,803 699,240 26,221,500 2,622,150
20/6/2022 698,814,000 21,735,537 698,814 26,205,525 2,620,553
21/6/2022 703,917,000 21,894,279 703,917 26,396,888 2,639,689
22/6/2022 695,881,000 21,644,312 695,881 26,095,538 2,609,554
23/6/2022 679,865,000 21,146,154 679,865 25,494,938 2,549,494
24/6/2022 681,172,000 21,186,813 681,172 25,543,950 2,554,395
27/6/2022 681,279,000 21,190,142 681,279 25,547,963 2,554,796
  • Ngày 28/4/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,763,000 đồng/kg, 21,142,984 đồng/ounce, 679,763 đồng/gram, 25,491,113 đồng/lượng, 2,549,111 đồng/chỉ
  • Ngày 29/4/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 691,059,000 đồng/kg, 21,494,323 đồng/ounce, 691,059 đồng/gram, 25,914,713 đồng/lượng, 2,591,471 đồng/chỉ
  • Ngày 02/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 693,149,000 đồng/kg, 21,559,340 đồng/ounce, 693,149 đồng/gram, 25,993,088 đồng/lượng, 2,599,309 đồng/chỉ
  • Ngày 03/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,384,000 đồng/kg, 22,188,735 đồng/ounce, 713,384 đồng/gram, 26,751,900 đồng/lượng, 2,675,190 đồng/chỉ
  • Ngày 04/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 739,170,000 đồng/kg, 22,990,761 đồng/ounce, 739,170 đồng/gram, 27,718,875 đồng/lượng, 2,771,888 đồng/chỉ
  • Ngày 05/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 722,778,000 đồng/kg, 22,480,920 đồng/ounce, 722,778 đồng/gram, 27,104,175 đồng/lượng, 2,710,418 đồng/chỉ
  • Ngày 06/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 711,519,000 đồng/kg, 22,130,702 đồng/ounce, 711,519 đồng/gram, 26,681,963 đồng/lượng, 2,668,196 đồng/chỉ
  • Ngày 09/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,019,000 đồng/kg, 21,959,655 đồng/ounce, 706,019 đồng/gram, 26,475,713 đồng/lượng, 2,647,571 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 712,567,000 đồng/kg, 22,163,304 đồng/ounce, 712,567 đồng/gram, 26,721,263 đồng/lượng, 2,672,126 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 738,252,000 đồng/kg, 22,962,218 đồng/ounce, 738,252 đồng/gram, 27,684,450 đồng/lượng, 2,768,445 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,872,000 đồng/kg, 21,986,174 đồng/ounce, 706,872 đồng/gram, 26,507,700 đồng/lượng, 2,650,770 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,029,000 đồng/kg, 21,773,324 đồng/ounce, 700,029 đồng/gram, 26,251,088 đồng/lượng, 2,625,109 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 702,867,000 đồng/kg, 21,861,592 đồng/ounce, 702,867 đồng/gram, 26,357,513 đồng/lượng, 2,635,751 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,816,000 đồng/kg, 22,108,845 đồng/ounce, 710,816 đồng/gram, 26,655,600 đồng/lượng, 2,665,560 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,618,000 đồng/kg, 21,729,447 đồng/ounce, 698,618 đồng/gram, 26,198,175 đồng/lượng, 2,619,818 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 719,668,000 đồng/kg, 22,384,181 đồng/ounce, 719,668 đồng/gram, 26,987,550 đồng/lượng, 2,698,755 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,554,000 đồng/kg, 22,194,000 đồng/ounce, 713,554 đồng/gram, 26,758,275 đồng/lượng, 2,675,828 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 714,539,000 đồng/kg, 22,224,646 đồng/ounce, 714,539 đồng/gram, 26,795,213 đồng/lượng, 2,679,521 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,525,000 đồng/kg, 22,193,099 đồng/ounce, 713,525 đồng/gram, 26,757,188 đồng/lượng, 2,675,719 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,330,000 đồng/kg, 21,969,325 đồng/ounce, 706,330 đồng/gram, 26,487,375 đồng/lượng, 2,648,738 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 709,003,000 đồng/kg, 22,052,466 đồng/ounce, 709,003 đồng/gram, 26,587,613 đồng/lượng, 2,658,761 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,417,000 đồng/kg, 22,189,753 đồng/ounce, 713,417 đồng/gram, 26,753,138 đồng/lượng, 2,675,314 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 716,939,000 đồng/kg, 22,299,299 đồng/ounce, 716,939 đồng/gram, 26,885,213 đồng/lượng, 2,688,521 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,826,000 đồng/kg, 22,575,702 đồng/ounce, 725,826 đồng/gram, 27,218,475 đồng/lượng, 2,721,848 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 744,343,000 đồng/kg, 23,151,653 đồng/ounce, 744,343 đồng/gram, 27,912,863 đồng/lượng, 2,791,286 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 765,912,000 đồng/kg, 23,822,532 đồng/ounce, 765,912 đồng/gram, 28,721,700 đồng/lượng, 2,872,170 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 759,400,000 đồng/kg, 23,619,994 đồng/ounce, 759,400 đồng/gram, 28,477,500 đồng/lượng, 2,847,750 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 770,327,000 đồng/kg, 23,959,862 đồng/ounce, 770,327 đồng/gram, 28,887,263 đồng/lượng, 2,888,726 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 756,789,000 đồng/kg, 23,538,763 đồng/ounce, 756,789 đồng/gram, 28,379,588 đồng/lượng, 2,837,959 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 753,614,000 đồng/kg, 23,440,029 đồng/ounce, 753,614 đồng/gram, 28,260,525 đồng/lượng, 2,826,053 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,281,000 đồng/kg, 22,558,769 đồng/ounce, 725,281 đồng/gram, 27,198,038 đồng/lượng, 2,719,804 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 728,934,000 đồng/kg, 22,672,372 đồng/ounce, 728,934 đồng/gram, 27,335,025 đồng/lượng, 2,733,503 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 696,720,000 đồng/kg, 21,670,410 đồng/ounce, 696,720 đồng/gram, 26,127,000 đồng/lượng, 2,612,700 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,251,000 đồng/kg, 21,438,104 đồng/ounce, 689,251 đồng/gram, 25,846,913 đồng/lượng, 2,584,691 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,123,000 đồng/kg, 21,900,670 đồng/ounce, 704,123 đồng/gram, 26,404,613 đồng/lượng, 2,640,461 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,461,000 đồng/kg, 22,191,132 đồng/ounce, 713,461 đồng/gram, 26,754,788 đồng/lượng, 2,675,479 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 699,240,000 đồng/kg, 21,748,803 đồng/ounce, 699,240 đồng/gram, 26,221,500 đồng/lượng, 2,622,150 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,814,000 đồng/kg, 21,735,537 đồng/ounce, 698,814 đồng/gram, 26,205,525 đồng/lượng, 2,620,553 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 703,917,000 đồng/kg, 21,894,279 đồng/ounce, 703,917 đồng/gram, 26,396,888 đồng/lượng, 2,639,689 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,881,000 đồng/kg, 21,644,312 đồng/ounce, 695,881 đồng/gram, 26,095,538 đồng/lượng, 2,609,554 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,865,000 đồng/kg, 21,146,154 đồng/ounce, 679,865 đồng/gram, 25,494,938 đồng/lượng, 2,549,494 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,172,000 đồng/kg, 21,186,813 đồng/ounce, 681,172 đồng/gram, 25,543,950 đồng/lượng, 2,554,395 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,279,000 đồng/kg, 21,190,142 đồng/ounce, 681,279 đồng/gram, 25,547,963 đồng/lượng, 2,554,796 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 22:23 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 22:19 - 28/06/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
28/06/2022 914.22 908.77 930.42 908.72 0.33%
27/06/2022 911.20 913.21 919.01 900.59 0.13%
24/06/2022 910.00 907.30 926.87 907.35 0.36%
23/06/2022 906.75 926.25 935.00 907.25 -2.12%
22/06/2022 926.34 937.73 945.26 926.03 -1.22%
21/06/2022 937.80 930.50 958.84 931.99 0.67%
20/06/2022 931.56 931.87 948.94 927.25 -0.10%
17/06/2022 932.50 950.56 956.75 931.20 -1.90%
16/06/2022 950.52 939.44 958.73 927.66 1.18%
15/06/2022 939.44 920.49 956.25 922.00 2.04%
14/06/2022 920.61 932.47 950.68 918.75 -1.34%
13/06/2022 933.07 973.50 981.29 931.75 -4.13%
10/06/2022 973.25 972.00 983.75 957.53 0.23%
09/06/2022 971.05 1,004.99 1,013.25 970.45 -3.47%
08/06/2022 1,005.93 1,010.25 1,019.32 999.18 -0.48%
07/06/2022 1,010.74 1,017.92 1,024.44 1,001.75 -0.66%
06/06/2022 1,017.49 1,014.50 1,036.71 1,015.58 0.35%
03/06/2022 1,013.97 1,020.25 1,036.25 1,008.75 -0.83%
02/06/2022 1,022.50 994.16 1,034.40 988.12 2.61%
01/06/2022 996.50 964.74 1,010.93 964.75 3.29%
31/05/2022 964.74 959.50 982.00 952.65 0.55%
30/05/2022 959.50 954.00 968.19 952.75 0.63%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 914.22 USD/Ounce, giá mở cửa 908.77 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 908.72 - 930.42 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.33%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 911.20 USD/Ounce, giá mở cửa 913.21 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 900.59 - 919.01 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.13%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 910.00 USD/Ounce, giá mở cửa 907.30 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.35 - 926.87 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.36%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 906.75 USD/Ounce, giá mở cửa 926.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.25 - 935.00 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.12%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 926.34 USD/Ounce, giá mở cửa 937.73 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 926.03 - 945.26 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.22%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 937.80 USD/Ounce, giá mở cửa 930.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.99 - 958.84 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.67%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 931.56 USD/Ounce, giá mở cửa 931.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.25 - 948.94 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.10%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 932.50 USD/Ounce, giá mở cửa 950.56 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.20 - 956.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.90%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 950.52 USD/Ounce, giá mở cửa 939.44 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.66 - 958.73 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.18%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 939.44 USD/Ounce, giá mở cửa 920.49 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 922.00 - 956.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.04%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 920.61 USD/Ounce, giá mở cửa 932.47 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 918.75 - 950.68 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.34%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 933.07 USD/Ounce, giá mở cửa 973.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.75 - 981.29 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -4.13%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 973.25 USD/Ounce, giá mở cửa 972.00 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 957.53 - 983.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.23%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 971.05 USD/Ounce, giá mở cửa 1,004.99 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 970.45 - 1,013.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.47%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 1,005.93 USD/Ounce, giá mở cửa 1,010.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 999.18 - 1,019.32 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.48%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 1,010.74 USD/Ounce, giá mở cửa 1,017.92 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,001.75 - 1,024.44 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.66%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 06/06/2022 có giá đóng cửa 1,017.49 USD/Ounce, giá mở cửa 1,014.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,015.58 - 1,036.71 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.35%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 03/06/2022 có giá đóng cửa 1,013.97 USD/Ounce, giá mở cửa 1,020.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,008.75 - 1,036.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.83%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 02/06/2022 có giá đóng cửa 1,022.50 USD/Ounce, giá mở cửa 994.16 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 988.12 - 1,034.40 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.61%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 01/06/2022 có giá đóng cửa 996.50 USD/Ounce, giá mở cửa 964.74 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 964.75 - 1,010.93 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 3.29%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 31/05/2022 có giá đóng cửa 964.74 USD/Ounce, giá mở cửa 959.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 952.65 - 982.00 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.55%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 30/05/2022 có giá đóng cửa 959.50 USD/Ounce, giá mở cửa 954.00 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 952.75 - 968.19 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.63%

Tham khảo: Giá vàng thế giới hôm nay 28/6

Thống kê giá vàng trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 22:23 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 22:23 - 28/06/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 1,360,896,736 1,360,896,736 1,367,429,964
Đồng/Ounce 42,328,620 42,328,620 42,531,826
Đồng/Gram 1,360,897 1,360,897 1,367,430
Đồng/Lượng 51,033,638 51,033,638 51,278,625
Đồng/Chỉ 5,103,364 5,103,364 5,127,863
  • 1 kg vàng giá 1,360,896,736 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,360,896,736 - 1,367,429,964 đồng/kg
  • 1 ounce vàng giá 42,328,620 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 42,328,620 - 42,531,826 đồng/ounce
  • 1 gram vàng giá 1,360,897 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,360,897 - 1,367,430 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) vàng giá 51,033,638 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 51,033,638 - 51,278,625 đồng/lượng
  • 1 chỉ vàng giá 5,103,364 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 5,103,364 - 5,127,863 đồng/chỉ

Lịch sử giá vàng trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 21:18 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 21:18 - 28/06/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
28/4/2022 1,399,097,000 43,516,778 1,399,097 52,466,138 5,246,614
29/4/2022 1,400,800,000 43,569,761 1,400,800 52,530,000 5,253,000
02/5/2022 1,375,643,000 42,787,270 1,375,643 51,586,613 5,158,661
03/5/2022 1,379,863,000 42,918,535 1,379,863 51,744,863 5,174,486
04/5/2022 1,398,663,000 43,503,296 1,398,663 52,449,863 5,244,986
05/5/2022 1,383,778,000 43,040,311 1,383,778 51,891,675 5,189,168
06/5/2022 1,390,426,000 43,247,068 1,390,426 52,140,975 5,214,098
09/5/2022 1,368,629,000 42,569,130 1,368,629 51,323,588 5,132,359
10/5/2022 1,352,604,000 42,070,694 1,352,604 50,722,650 5,072,265
11/5/2022 1,374,222,000 42,743,067 1,374,222 51,533,325 5,153,333
12/5/2022 1,352,341,000 42,062,492 1,352,341 50,712,788 5,071,279
13/5/2022 1,344,298,000 41,812,353 1,344,298 50,411,175 5,041,118
16/5/2022 1,354,491,000 42,129,371 1,354,491 50,793,413 5,079,341
17/5/2022 1,349,612,000 41,977,630 1,349,612 50,610,450 5,061,045
18/5/2022 1,351,523,000 42,037,053 1,351,523 50,682,113 5,068,211
19/5/2022 1,370,792,000 42,636,398 1,370,792 51,404,700 5,140,470
20/5/2022 1,374,742,000 42,759,270 1,374,742 51,552,825 5,155,283
23/5/2022 1,381,029,000 42,954,797 1,381,029 51,788,588 5,178,859
24/5/2022 1,392,223,000 43,302,971 1,392,223 52,208,363 5,220,836
25/5/2022 1,382,317,000 42,994,862 1,382,317 51,836,888 5,183,689
26/5/2022 1,380,889,000 42,950,462 1,380,889 51,783,338 5,178,334
27/5/2022 1,382,599,000 43,003,624 1,382,599 51,847,463 5,184,746
30/5/2022 1,383,580,000 43,034,149 1,383,580 51,884,250 5,188,425
31/5/2022 1,370,167,000 42,616,948 1,370,167 51,381,263 5,138,126
01/6/2022 1,377,245,000 42,837,097 1,377,245 51,646,688 5,164,669
02/6/2022 1,394,171,000 43,363,572 1,394,171 52,281,413 5,228,141
03/6/2022 1,380,253,000 42,930,658 1,380,253 51,759,488 5,175,949
06/6/2022 1,372,284,000 42,682,791 1,372,284 51,460,650 5,146,065
07/6/2022 1,381,043,000 42,955,224 1,381,043 51,789,113 5,178,911
08/6/2022 1,382,374,000 42,996,637 1,382,374 51,839,025 5,183,903
09/6/2022 1,376,880,000 42,825,742 1,376,880 51,633,000 5,163,300
10/6/2022 1,394,818,000 43,383,674 1,394,818 52,305,675 5,230,568
13/6/2022 1,356,286,000 42,185,195 1,356,286 50,860,725 5,086,073
14/6/2022 1,349,759,000 41,982,210 1,349,759 50,615,963 5,061,596
15/6/2022 1,370,209,000 42,618,270 1,370,209 51,382,838 5,138,284
16/6/2022 1,387,554,000 43,157,758 1,387,554 52,033,275 5,203,328
17/6/2022 1,374,353,000 42,747,164 1,374,353 51,538,238 5,153,824
20/6/2022 1,373,585,000 42,723,281 1,373,585 51,509,438 5,150,944
21/6/2022 1,369,023,000 42,581,374 1,369,023 51,338,363 5,133,836
22/6/2022 1,372,912,000 42,702,331 1,372,912 51,484,200 5,148,420
23/6/2022 1,362,567,000 42,380,577 1,362,567 51,096,263 5,109,626
24/6/2022 1,366,103,000 42,490,557 1,366,103 51,228,863 5,122,886
27/6/2022 1,362,260,000 42,371,015 1,362,260 51,084,750 5,108,475
  • Ngày 28/4/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,399,097,000 đồng/kg, 43,516,778 đồng/ounce, 1,399,097 đồng/gram, 52,466,138 đồng/lượng, 5,246,614 đồng/chỉ
  • Ngày 29/4/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,400,800,000 đồng/kg, 43,569,761 đồng/ounce, 1,400,800 đồng/gram, 52,530,000 đồng/lượng, 5,253,000 đồng/chỉ
  • Ngày 02/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,375,643,000 đồng/kg, 42,787,270 đồng/ounce, 1,375,643 đồng/gram, 51,586,613 đồng/lượng, 5,158,661 đồng/chỉ
  • Ngày 03/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,379,863,000 đồng/kg, 42,918,535 đồng/ounce, 1,379,863 đồng/gram, 51,744,863 đồng/lượng, 5,174,486 đồng/chỉ
  • Ngày 04/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,398,663,000 đồng/kg, 43,503,296 đồng/ounce, 1,398,663 đồng/gram, 52,449,863 đồng/lượng, 5,244,986 đồng/chỉ
  • Ngày 05/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,383,778,000 đồng/kg, 43,040,311 đồng/ounce, 1,383,778 đồng/gram, 51,891,675 đồng/lượng, 5,189,168 đồng/chỉ
  • Ngày 06/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,390,426,000 đồng/kg, 43,247,068 đồng/ounce, 1,390,426 đồng/gram, 52,140,975 đồng/lượng, 5,214,098 đồng/chỉ
  • Ngày 09/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,368,629,000 đồng/kg, 42,569,130 đồng/ounce, 1,368,629 đồng/gram, 51,323,588 đồng/lượng, 5,132,359 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,352,604,000 đồng/kg, 42,070,694 đồng/ounce, 1,352,604 đồng/gram, 50,722,650 đồng/lượng, 5,072,265 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,222,000 đồng/kg, 42,743,067 đồng/ounce, 1,374,222 đồng/gram, 51,533,325 đồng/lượng, 5,153,333 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,352,341,000 đồng/kg, 42,062,492 đồng/ounce, 1,352,341 đồng/gram, 50,712,788 đồng/lượng, 5,071,279 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,344,298,000 đồng/kg, 41,812,353 đồng/ounce, 1,344,298 đồng/gram, 50,411,175 đồng/lượng, 5,041,118 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,354,491,000 đồng/kg, 42,129,371 đồng/ounce, 1,354,491 đồng/gram, 50,793,413 đồng/lượng, 5,079,341 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,612,000 đồng/kg, 41,977,630 đồng/ounce, 1,349,612 đồng/gram, 50,610,450 đồng/lượng, 5,061,045 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,351,523,000 đồng/kg, 42,037,053 đồng/ounce, 1,351,523 đồng/gram, 50,682,113 đồng/lượng, 5,068,211 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,792,000 đồng/kg, 42,636,398 đồng/ounce, 1,370,792 đồng/gram, 51,404,700 đồng/lượng, 5,140,470 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,742,000 đồng/kg, 42,759,270 đồng/ounce, 1,374,742 đồng/gram, 51,552,825 đồng/lượng, 5,155,283 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,381,029,000 đồng/kg, 42,954,797 đồng/ounce, 1,381,029 đồng/gram, 51,788,588 đồng/lượng, 5,178,859 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,392,223,000 đồng/kg, 43,302,971 đồng/ounce, 1,392,223 đồng/gram, 52,208,363 đồng/lượng, 5,220,836 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,317,000 đồng/kg, 42,994,862 đồng/ounce, 1,382,317 đồng/gram, 51,836,888 đồng/lượng, 5,183,689 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,380,889,000 đồng/kg, 42,950,462 đồng/ounce, 1,380,889 đồng/gram, 51,783,338 đồng/lượng, 5,178,334 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,599,000 đồng/kg, 43,003,624 đồng/ounce, 1,382,599 đồng/gram, 51,847,463 đồng/lượng, 5,184,746 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,383,580,000 đồng/kg, 43,034,149 đồng/ounce, 1,383,580 đồng/gram, 51,884,250 đồng/lượng, 5,188,425 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,167,000 đồng/kg, 42,616,948 đồng/ounce, 1,370,167 đồng/gram, 51,381,263 đồng/lượng, 5,138,126 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,377,245,000 đồng/kg, 42,837,097 đồng/ounce, 1,377,245 đồng/gram, 51,646,688 đồng/lượng, 5,164,669 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,394,171,000 đồng/kg, 43,363,572 đồng/ounce, 1,394,171 đồng/gram, 52,281,413 đồng/lượng, 5,228,141 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,380,253,000 đồng/kg, 42,930,658 đồng/ounce, 1,380,253 đồng/gram, 51,759,488 đồng/lượng, 5,175,949 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,372,284,000 đồng/kg, 42,682,791 đồng/ounce, 1,372,284 đồng/gram, 51,460,650 đồng/lượng, 5,146,065 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,381,043,000 đồng/kg, 42,955,224 đồng/ounce, 1,381,043 đồng/gram, 51,789,113 đồng/lượng, 5,178,911 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,374,000 đồng/kg, 42,996,637 đồng/ounce, 1,382,374 đồng/gram, 51,839,025 đồng/lượng, 5,183,903 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,376,880,000 đồng/kg, 42,825,742 đồng/ounce, 1,376,880 đồng/gram, 51,633,000 đồng/lượng, 5,163,300 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,394,818,000 đồng/kg, 43,383,674 đồng/ounce, 1,394,818 đồng/gram, 52,305,675 đồng/lượng, 5,230,568 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,356,286,000 đồng/kg, 42,185,195 đồng/ounce, 1,356,286 đồng/gram, 50,860,725 đồng/lượng, 5,086,073 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,759,000 đồng/kg, 41,982,210 đồng/ounce, 1,349,759 đồng/gram, 50,615,963 đồng/lượng, 5,061,596 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,209,000 đồng/kg, 42,618,270 đồng/ounce, 1,370,209 đồng/gram, 51,382,838 đồng/lượng, 5,138,284 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,387,554,000 đồng/kg, 43,157,758 đồng/ounce, 1,387,554 đồng/gram, 52,033,275 đồng/lượng, 5,203,328 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,353,000 đồng/kg, 42,747,164 đồng/ounce, 1,374,353 đồng/gram, 51,538,238 đồng/lượng, 5,153,824 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,373,585,000 đồng/kg, 42,723,281 đồng/ounce, 1,373,585 đồng/gram, 51,509,438 đồng/lượng, 5,150,944 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,369,023,000 đồng/kg, 42,581,374 đồng/ounce, 1,369,023 đồng/gram, 51,338,363 đồng/lượng, 5,133,836 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,372,912,000 đồng/kg, 42,702,331 đồng/ounce, 1,372,912 đồng/gram, 51,484,200 đồng/lượng, 5,148,420 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,567,000 đồng/kg, 42,380,577 đồng/ounce, 1,362,567 đồng/gram, 51,096,263 đồng/lượng, 5,109,626 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,366,103,000 đồng/kg, 42,490,557 đồng/ounce, 1,366,103 đồng/gram, 51,228,863 đồng/lượng, 5,122,886 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,260,000 đồng/kg, 42,371,015 đồng/ounce, 1,362,260 đồng/gram, 51,084,750 đồng/lượng, 5,108,475 đồng/chỉ

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 22:23 ngày 28/06 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 22:23 - 28/06/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
28/06/2022 1,820.26 1,823.62 1,829.53 1,818.71 -0.14%
27/06/2022 1,822.73 1,838.15 1,841.34 1,820.40 -0.19%
24/06/2022 1,826.18 1,822.88 1,832.15 1,816.70 0.21%
23/06/2022 1,822.43 1,837.87 1,846.19 1,821.88 -0.81%
22/06/2022 1,837.39 1,832.96 1,848.44 1,823.23 0.26%
21/06/2022 1,832.56 1,838.37 1,844.15 1,828.29 -0.31%
20/06/2022 1,838.29 1,840.40 1,846.42 1,834.49 -0.06%
17/06/2022 1,839.35 1,857.34 1,858.29 1,833.72 -0.93%
16/06/2022 1,856.71 1,833.99 1,857.91 1,815.95 1.27%
15/06/2022 1,833.38 1,808.35 1,841.74 1,807.24 1.40%
14/06/2022 1,808.10 1,819.10 1,832.19 1,804.65 -0.59%
13/06/2022 1,818.77 1,875.80 1,877.38 1,818.90 -2.79%
10/06/2022 1,870.96 1,848.09 1,876.47 1,825.02 1.26%
09/06/2022 1,847.61 1,853.53 1,855.52 1,839.60 -0.30%
08/06/2022 1,853.26 1,852.51 1,859.90 1,844.35 0.07%
07/06/2022 1,851.97 1,841.60 1,855.86 1,836.73 0.60%
06/06/2022 1,841.00 1,850.29 1,858.15 1,840.50 -0.53%
03/06/2022 1,850.77 1,868.53 1,874.30 1,847.02 -0.93%
02/06/2022 1,868.13 1,846.44 1,870.69 1,843.76 1.22%
01/06/2022 1,845.55 1,837.37 1,850.40 1,828.28 0.46%
31/05/2022 1,837.09 1,856.40 1,857.69 1,834.90 -1.03%
30/05/2022 1,856.21 1,852.19 1,864.34 1,847.92 0.19%
  • Giá vàng thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 1,820.26 USD/Ounce, giá mở cửa 1,823.62 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,818.71 - 1,829.53 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.14%
  • Giá vàng thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 1,822.73 USD/Ounce, giá mở cửa 1,838.15 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,820.40 - 1,841.34 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.19%
  • Giá vàng thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 1,826.18 USD/Ounce, giá mở cửa 1,822.88 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,816.70 - 1,832.15 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.21%
  • Giá vàng thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 1,822.43 USD/Ounce, giá mở cửa 1,837.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,821.88 - 1,846.19 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.81%
  • Giá vàng thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 1,837.39 USD/Ounce, giá mở cửa 1,832.96 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,823.23 - 1,848.44 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.26%
  • Giá vàng thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 1,832.56 USD/Ounce, giá mở cửa 1,838.37 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,828.29 - 1,844.15 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.31%
  • Giá vàng thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 1,838.29 USD/Ounce, giá mở cửa 1,840.40 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,834.49 - 1,846.42 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.06%
  • Giá vàng thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 1,839.35 USD/Ounce, giá mở cửa 1,857.34 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,833.72 - 1,858.29 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.93%
  • Giá vàng thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 1,856.71 USD/Ounce, giá mở cửa 1,833.99 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,815.95 - 1,857.91 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.27%
  • Giá vàng thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 1,833.38 USD/Ounce, giá mở cửa 1,808.35 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,807.24 - 1,841.74 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.40%
  • Giá vàng thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 1,808.10 USD/Ounce, giá mở cửa 1,819.10 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,804.65 - 1,832.19 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.59%
  • Giá vàng thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 1,818.77 USD/Ounce, giá mở cửa 1,875.80 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,818.90 - 1,877.38 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.79%
  • Giá vàng thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 1,870.96 USD/Ounce, giá mở cửa 1,848.09 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,825.02 - 1,876.47 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.26%
  • Giá vàng thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 1,847.61 USD/Ounce, giá mở cửa 1,853.53 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,839.60 - 1,855.52 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.30%
  • Giá vàng thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 1,853.26 USD/Ounce, giá mở cửa 1,852.51 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,844.35 - 1,859.90 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.07%
  • Giá vàng thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 1,851.97 USD/Ounce, giá mở cửa 1,841.60 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,836.73 - 1,855.86 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.60%
  • Giá vàng thế giới ngày 06/06/2022 có giá đóng cửa 1,841.00 USD/Ounce, giá mở cửa 1,850.29 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,840.50 - 1,858.15 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.53%
  • Giá vàng thế giới ngày 03/06/2022 có giá đóng cửa 1,850.77 USD/Ounce, giá mở cửa 1,868.53 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,847.02 - 1,874.30 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.93%
  • Giá vàng thế giới ngày 02/06/2022 có giá đóng cửa 1,868.13 USD/Ounce, giá mở cửa 1,846.44 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,843.76 - 1,870.69 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.22%
  • Giá vàng thế giới ngày 01/06/2022 có giá đóng cửa 1,845.55 USD/Ounce, giá mở cửa 1,837.37 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,828.28 - 1,850.40 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.46%
  • Giá vàng thế giới ngày 31/05/2022 có giá đóng cửa 1,837.09 USD/Ounce, giá mở cửa 1,856.40 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,834.90 - 1,857.69 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.03%
  • Giá vàng thế giới ngày 30/05/2022 có giá đóng cửa 1,856.21 USD/Ounce, giá mở cửa 1,852.19 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,847.92 - 1,864.34 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.19%

Tham khảo: Giá vàng SJC hôm nay 28/6

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 22:18 ngày 28/06/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 22:18 - 28/06/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 68,050,000 68,750,000 700,000
SJC 5c 68,050,000 68,770,000 720,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 68,050,000 68,780,000 730,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,700,000 54,650,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 53,700,000 54,750,000 1,050,000
Nữ Trang 99.99% 53,550,000 54,250,000 700,000
Nữ Trang 99% 52,413,000 53,713,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 35,044,000 37,044,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,775,000 22,775,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 68,050,000 đồng/lượng và bán ra 68,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 68,050,000 đồng/lượng và bán ra 68,770,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 720,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 68,050,000 đồng/lượng và bán ra 68,780,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 730,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 54,650,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 54,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 53,550,000 đồng/lượng và bán ra 54,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 52,413,000 đồng/lượng và bán ra 53,713,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 35,044,000 đồng/lượng và bán ra 37,044,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,775,000 đồng/lượng và bán ra 22,775,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tham khảo: Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 28/6

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 22:23 ngày 28/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:58 - 28/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,390 310 23,110
EUR Euro 23,955 25,297 1,342 24,197
AUD Đô La Úc 15,685 16,354 669 15,843
CAD Đô La Canada 17,615 18,366 751 17,793
CHF France Thụy Sỹ 23,701 24,712 1,011 23,940
CNY Nhân Dân Tệ 3,404 3,549 145 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,369 3,244
GBP Bảng Anh 27,795 28,981 1,186 28,076
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,011 123 2,917
INR Rupee Ấn Độ 0 308 296
JPY Yên Nhật 167 177 10 168
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,675 75,640
MYR Renggit Malaysia 0 5,343 5,228
NOK Krone Na Uy 0 2,429 2,329
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 516 380
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,425 6,177
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 2,258
SGD Đô La Singapore 16,354 17,051 697 16,519
THB Bạt Thái Lan 581 670 89 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,955 VND/EUR và bán ra 25,297 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,342 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,197 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,685 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,615 VND/CAD và bán ra 18,366 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,793 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,701 VND/CHF và bán ra 24,712 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,011 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,940 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,404 VND/CNY và bán ra 3,549 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,438 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,369 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,244 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,795 VND/GBP và bán ra 28,981 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,186 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,076 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 308 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 296 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,675 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,640 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,343 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,228 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,429 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,329 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 516 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 380 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,425 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,177 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,354 VND/SGD và bán ra 17,051 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,519 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Video clip

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

Giá bạc hôm nay

4 cách phân biệt bạc thật - bạc giả - bạc ta - bạc phận - bạc như vôi - bạc 925 vô cùng dễ

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Giá vàng hôm nay từ ngày 27/6 đến ngày 03/7/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay - ngày 26/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Gia đình 5 đời giữ nghề làm bạc truyền thống | vtc

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Cách nhận biết bạc thật & bạc giả mà ai cũng nên biết

Giá vàng hôm nay đêm 28/6-giá vàng ngày 29/6/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/6/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 tối ngày 28/6/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/6/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 28/6/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Hoàng hôn ở bạc liêu hôm nay | sông nước miền tây

Giá vàng hôm nay ngày 26/6/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng tăng đến khi nào ? toàn cảnh giá vàng | nhận định của chuyên gia, có nên mua vàng ?

Giá vàng hôm nay chiều ngày 10/4/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay - ngày 15/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 13/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 21/1/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Minh khoa đập hộp nút vàng youtube ♥ min min tv minh khoa

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 14/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng nhẫn dậy sóng, cao hơn cả vàng miếng sjc | thdt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/2/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

1 ngày cày hết công suất, khướu bạc hôm nay về nhiều

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/6/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Mứt Dừa K Bị Chảy Nước
  • Cách Làm Mứt Gừng Lát
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tpbank
  • Tỷ Giá Usd Và Ndt
  • Tỷ Giá Won Vcb
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Kim Cuong 3 Ly 6
  • Giá Kim Cương Hưng Phát Usa
  • Giá Lợn Hơi Hôm Nay Tại Vĩnh Phúc
  • Gia Heo Hoi Daklak Hom Nay
  • Giá Heo Hơi Đồng Nai Ngày Hôm Nay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Bạc Ta Và Bạc Ý
  • Giá Bạc Bi Nguyên Chất
  • Giá Bạc Hải Dương
  • Giá Bạc Tại Hải Dương
  • Giá Bạc Lào
  • Giá Bạc Thị Trường Hiện Nay
  • Bạn đang xem bài viết Giá Bạc Thỏi trên website Karefresh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×